Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 2+5 - Tuần 2 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Minh Tâm

doc 5 trang Diệp Thảo 24/12/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 2+5 - Tuần 2 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Minh Tâm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_toan_lop_25_tuan_2_nam_hoc_2022_2023_nguyen.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 2+5 - Tuần 2 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Minh Tâm

  1. TUẦN 2 Thứ ba, ngày 13 tháng 9 năm 2022 Toán (5C) ÔN TẬP: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: - Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. - Ghi lại đúng phần vần của tiếng (từ 8 đến 10 tiếng) trong BT2; chép đúng vần của các tiếng vào mô hình theo yêu cầu (BT3). - Thực hiện thành thạo các phép tính cộng, trừ các phân số có cùng mẫu số, không cùng mẫu số. - BT tối thiệu HS cần làm: BT1, BT2(a,b), BT3. Khuyến khích HS làm được hết các BT trong SGK. 2. Năng lực chung: Có khả năng tự thực hiện nhiệm vụ học cá nhân trên lớp. 3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm: có hứng thú học tập, hoàn thành bài viết kịp thời, trình bày bài cẩn thận. * HSHN: Học bảng nhân 4 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng phụ III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động 1. Khởi động - Gọi hai HS chữa BT3; BT4 – SGK. - Giáo viên nhận xét tư vấn - GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học. Hoạt động 2. Khám phá * Phép cộng, trừ hai phân số có cùng mẫu số: - HS thực hiện phép tính: 3 5 10 3 + - 7 7 15 15 - HS làm bài và trình bày bài. ? Khi muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số cùng mẫu số ta làm như thế nào? HS nêu cách cộng trừ hai phân số cùng mẫu số. HS nhắc lại. - GV chốt kiến thức. * Phép cộng, trừ hai phân số khác mẫu số: - HS thực hiện phép tính:
  2. 7 3 7 7 + - 9 10 8 9 - HS trình bày cách làm. ? Khi muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số khác mẫu số ta làm thế nào? - HS nêu cách cộng trừ hai phân số khác mẫu số. - GV chốt kiến thức. Cộng, trừ hai phân số Có cùng mẫu số: Có mẫu số khác nhau: - Cộng hoặc trừ hai tử số. - Quy đồng mẫu số. - Giữ nguyên mẫu số. - Cộng hoặc trừ hai tử số. - Giữ nguyên mẫu số chung.. Hoạt động 3. Thực hành - HS làm bài tập trong vở luyện Toán. Bài 1: HS đọc yêu cầu bài. HS tự làm bài rồi chữa bài. Gọi 4 HS nêu cách làm. 6 5 48 35 83 3 3 24 15 9 a. ; b. ; 7 8 56 56 56 5 8 40 40 40 1 5 3 10 13 4 1 8 3 5 c. ; d. 4 6 12 12 12 9 6 18 18 18 Bài 2: HS nêu yêu cầu bài. Gọi 3 HS nêu cách làm và kết quả. 2 3 2 15 2 17 5 28 5 23 a. 3 ; b. 4 ; 5 1 5 5 5 7 7 7 2 1 6 5 11 15 11 4 c. 1 1 1 5 3 15 5 15 15 Bài 3: HS nêu yêu cầu bài. - HS làm bài vào vở. - 1 HS làm vào bảng phụ. Bài giải: Phân số chỉ số bóng màu đỏ và số bóng màu xanh là: 1 1 5 (số bóng trong hộp). 2 3 6 Phân số chỉ số bóng màu vàng là:
  3. 6 5 1 (số bóng trong hộp). 6 6 6 1 Đáp số: số bóng trong hộp. 6 Treo bảng phụ chữa bài. - GV nhận xét tư vấn Hoạt động 4. Vận dụng - Vận dụng kiến thức về cộng trừ phân số để giải toán - GV nhận xét tiết học. HS nhắc lại cách cộng trừ hai phân số khác mẫu số. _________________________________________ Thứ tư, ngày 14 tháng 9 năm 2022 Toán (2C) TIẾT 8: LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - HS thực hiện được phép cộng, phép trừ và so sánh các số. - Lập được các số có hai chữ số từ các chữ số đã cho; sắp xếp các số theo thứ tự, tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong các số đã cho. * Năng lực chung - Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng so sánh số. * Phẩm chất - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài 3; thẻ chữ số 50-40- 70,60.30,41,35,39 ngôi sao các màu bài 2 - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Cho cả lớp cùng hát 1 bài Cả lớp cùng hát 2. Luyện tập Bài 1/15: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? Viết các số thành tổng theo mẫu - GV HDHS thực hiện lần lượt các - HS thực hiện lần lượt các YC. YC: a) Tính tổng là thực hiện phép tính gì?
  4. b) dựa theo mẫu bài tập thuộc dạng Tách số theo tổng các hàng chục và toán nào? đơn vị - GV nêu: Học sinh làm bài vào vở + Nêu các chữ số theo hàng? 64 = 60+4 + ghi thành tổng các số theo hàng? 87 = 80+7 - Nhận xét, tuyên dương HS. 46 = 40+6 Bài 2/15: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? Màu Đỏ Vàng Xanh YC đếm số ngôi sao theo màu điền vào Số ngôi sao 11 8 10 bảng tổng hợp rồi thực hiện - Cho học sinh thực hiện nhóm 3 hoặc nhóm bàn a/ Đếm và điền số ngôi sao theo màu vào bảng b/Tính tổng số ngôi sao màu vàng và - HS đọcyêu cầu bài tập. đỏ? - 1-2 HS trả lời. Tính tổng ta cần thực hiện phép tính 11+8 = 19 nào? Viết phép tính? Tìm kết quả? - HS thực hiện theo cặp lần lượt các c/Tính hiệu của số ngôi sao màu xanh YC hướng dẫn. và số ngôi sao màu vàng 10-8=2 Tính hiệu ta thực hiện phép tính nào? Nêu phép tính, tính kết quả? - HS chia sẻ. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3/15: Trò chơi “Đổi chỗ”: HD HS cầ thẻ số tương ứng tren ta tàu, chọn 2 bạn cầm thẻ tương ứng đổi chỗ cho nhau để được câu cầu bài. - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS thực hiện chia sẻ. - HDHS nhận xét các vế so sánh: a) quan sát đến để chọn số trên hai toa - 1-2 HS trả lời. đổi chỗ phù hợp để được từ số lớn đề a/ - HS thực hiện chơi theo nhóm 2. bé Cầm thẻ số xếp hàng và đổi chỗ cho b) Tìm hiệu của số lớn nhất và bé nhất nhau đ ể được kết quả đúng của ta tàu. Đổi số 50 và 70 cho nhau => Để tìm hiệu ta thực hiện phép tính Đếm lại các số sau khi đã đổi chỗ và
  5. nào? xếp đúng Số nào là lớn nhất, Số nào là bé nhất trong các số trên toa tàu? 41,30 Ta lập được phép tính nào? Tìm kết quả? 41-30=9 - GV cho HS làm bài vào vở ô li. - HS làm bài cá nhân. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó - HS đổi chéo vở kiểm tra. khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 4/15. - 2 -3 HS đọc. Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS trả lời: Các số bị trừ: 44, 54, số - Bài cho những số nào? trừ 2,32: hiệu 43,22. - Số bì trừ gồm số nào? tìm số trừ là số - HS nêu: Hiệu là: 43 và 22 nào để được hiệu là 43 hoặc 22? - HS hoạt động theo cặp, sau đó chia sẻ - GV nêu: Từ các số đã cho, em hãy trước lớp. lập một phép tính tìm để được hiệu là Lập phép tính: 45-2=43 43 và 22 Và 54 -32 =22 - GV nhận xét, khen ngợi HS. - HS lắng nghe. 3. Vận dụng - HS quan sát hướng dẫn. Cho HS lấy ví dụ về phép tính trừ và nêu tên các thành phần rồi tính HS nêu + Nhận xét giờ học. + Nhắc chuẩn bị bài sau tiết 9 * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) __________________________________________