Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 2+5 - Tuần 19 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Minh Tâm

doc 5 trang Diệp Thảo 24/12/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 2+5 - Tuần 19 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Minh Tâm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_toan_lop_25_tuan_19_nam_hoc_2022_2023_nguye.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 2+5 - Tuần 19 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Minh Tâm

  1. TUẦN 19 Thứ ba, ngày 10 tháng 01 năm 2023 Toán (5C) DIỆN TÍCH HÌNH THANG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Biết tính diện tích hình thang, biết vận dụng vào giải các bài tập liên quan. - Bài tập cần làm: Bài 1a, bài 2a. Khuyến khích HS làm các phần còn lại. 2. Năng lực chung - Năng lực tự chủ, tự học: HS tự hoàn thành các bài tập theo sự hướng dẫn của GV. - Năng lực giao tiếp – hợp tác: Trao đổi, chia sẻ với các bạn trong nhóm để hình thành công thức tính diện tích hình thang. 3. Phẩm chất - Chăm chỉ, trách nhiệm: hứng thú học tập, hoàn thành nhiệm vụ học tập. * HSHN: Thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hình thang ABCD bằng giấy bìa hoặc bộ đồ dùng. - Kéo, thước kẻ. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động 1: Khởi động - Cho HS thi đua: + Nêu công thức diện tích tam giác. + Nêu các đặc điểm của hình thang. + Hình như thế nào gọi là hình thang vuông? - GV nhận xét, giới thiệu bài. Hoạt động 2: Khám phá - Hướng dẫn HS hình thành công thức tính diện tích hình thang. a. Ghép hình: + GV vẽ hình như SGK lên bảng, gọi HS nêu cạnh đáy và chiều cao của hình thang ABCD. - 1 HS nêu cạnh đáy và chiều cao của hình thang ABCD - Giáo viên hướng dẫn học sinh lắp ghép hình – Tính diện tích hình ABCD. - Hình thang ABCD hình tam giác ADK. - Cạnh đáy gồm cạnh nào? - Tức là cạnh nào của hình thang? - Chiều cao là đoạn nào? + Hướng dẫn HS xác định trung điểm M của cạnh BC. GV hướng dẫn cùng thao tác như HS: cắt rời hình tam giác ABM, sau đó ghép lại theo hướng dẫn trong SGK để được hình tam giác ADK (GV gắn kết quả của mình lên bảng). - HS thực hiện thao tác theo hướng dẫn của GV. - Học sinh thực hành nhóm cắt ghép hình - CK và CD (CK = AB). - DK
  2. - AH đường cao hình thang b. So sánh hình: - GV phát vấn giúp HS quan sát hình, tự nêu: - HS quan sát hình và nêu nhận xét: + Diện tích hình thang so với diện tích hình tam giác? + So sánh chiều cao của hình thang và chiều cao của hình tam giác. + So sánh tổng hai đáy của hình thang và đáy của hình tam giác. + Nêu quy tắc tính diện tích hình tam giác. + Từ quy tắc tính diện tích hình tam giác nêu quy tắc tính diện tích hình thang. - HS trình bày kết quả - HS nhận xét. Diện tích hình thang ABCD bằng diện tích hình tam giác ADK. DK = DC + CK = DC +AB (CK chính là cạnh đáy AB của hình thang ABCD) * Giới thiệu công thức - HS đọc quy tắc tính diện tích hình thang ở SGK trang 39. - GV: Hình thang có độ dài đáy lớn là a, độ dài đáy bé là b, chiều cao là h. Hãy viết công thức tính diện tích hình thang. - HS làm vào nháp và trình bày kết quả. - GV chuẩn kiến thức: a b h S = 2 S: Diện tích; a, b: Độ dài các cạnh đáy; h: Độ dài chiều cao. ( a; b; h cùng đơn vị đo ) Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành Bài 1a: - HS tính theo công thức - HS nhắc lại quy tắc nhân với số thập phân. - Hs nào làm xong thì làm bài 1b. - GV hướng dẫn HS chữa bài. Bài 2a: HS viết quy tắc tính diện tích hình thang. Chỉ ra các số đo của hình thang. H: Nêu đặc điểm của hình thang vuông? Khi đó đường cao của hình thang vuông có đặc điểm gì? - HS nào làm xong thì làm bài 2b. Bài 3: Động viên hs hoàn thành, yêu cầu bắt buộc với hs khá, giỏi. - HS đọc đề bài, vẽ hình rồi điền số đo đã cho vào hình vẽ. H: Bài toán đã cho đủ các yếu tố để thay vào công thức chưa? Còn thiếu yếu tố nào? H: Hãy nêu cách tính chiều cao? Bài giải: Chiều cao của hình thang là: ( 110 + 90,2) : 2 = 100,1 (m) Diện tích của thửa ruộng hình thang là: ( 110 + 90,2) x 100,1 : 2 = 10020,01 (m2) Đáp số: 10020,01 m2 * HSHN: 1. Tính
  3. 7 - 5 = 9 - 6 = 7 - 3 = 10 - 6 = 5 + 4 = 8 + 2 = 2. Nam có 16 quả cam, Nam cho bạn 10 quả. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu quả? Hoạt động 4: Vận dụng - GV hướng dẫn HS cắt ghép hình thang theo cách khác để xây dựng công thức tính diện tích hình thang. - HS tính diện tích hình thang có độ dài hai cạnh đáy là 24m và 18m, chiều cao là 15m. - GV nhận xét tiết học. IV. Điều chỉnh sau bài dạy _________________________________________ Thứ tư, ngày 11 tháng 01 năm 2023 Toán (2C) THỪA SỐ, TÍCH I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Nhận biết được thừa số và tích trong phép nhân. - Tính được tích khi biết các thừa số. - Vận dụng giải các bài toán thực tế liên quan đến ý nghĩa của phép nhân. * Năng lực chung - Phát triển năng lực giao tiếp toán học. * Phẩm chất - Phát triển kĩ năng lực giải quyết vấn đề, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động Gv cho hs vận động theo bài hát. - Hs vận động bài hát. Giới thiệu bài 2. Khám phá - 2-3 HS trả lời. - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.7: + Mỗi bể cá có 3 con cá. Hỏi 5 bể + Nêu bài toán? như vậy có bao nhiêu con cá? + Nêu phép tính? + Phép tính: 3 x 5 = 15 - GV nêu: 3 và 5 gọi là thừa số, kết - HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh. quả 15 gọi là tích; Phép tính 3 x 5 cũng gọi là tích. - YCHS lấy thêm ví dụ về phép nhân, - HS lấy ví dụ và chia sẻ. chỉ rõ các thành phần của phép nhân. - Nhận xét, tuyên dương. - GV lấy ví dụ: Cho hai thừa số: 6 và - HS chia sẻ: 2. Tính tích hai số đó.
  4. + Bài cho biết gì? + Cho hai thừa số: 6 và 2. + Bài YC làm gì? + Bài YC tính tích. + Để tính tích khi biết thừa số, ta làm + Lấy 6 x 2. như thế nào? - GV chốt cách tính tích khi biết thừa - HS lắng nghe, nhắc lại. số. 3. Luyện tập Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV hướng HS: Vận dụng khám phá. - HS quan sát, lắng nghe. Nêu, viết được thừa số và tích của mỗi phép nhân đã cho vào ô có dấu ? trong bảng. - GV gọi HS nêu thừa số và tích của - Thừa số 2 và 6. Tích là 12. phép nhân 2 x 6 = 12. - HS hoàn thành bảng trong phiếu BT. - HS thực hiện làm bài cá nhân. - GV qua sát, giúp đỡ HS gặp khó - HS đổi chéo kiểm tra. khăn. - Nhận xét, tuyên dương. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV hướng dẫn mẫu: a) Yêu cầu HS quan sát hình, nhận xét dấu chấm tròn ở mỗi tấm thẻ rồi nêu phép nhân thích hợp với mỗi nhóm hình. - YC HS làm bài vào vở ô li. - HS làm bài. b) Sau khi HS nêu đúng phép nhân ở câu a, GV cho HS nêu viết số thích hợp vào ô có dấu ? trong bảng. - HS làm phiếu BT - HS làm phiếu BT - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS chia sẻ. - HS trình bày trước lớp. - Đánh giá, nhận xét bài HS. 3. Vận dụng - HS nêu. - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - Lấy ví dụ về phép tính nhân, nêu thành phần của phép tính nhân. - Nhận xét giờ học * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) _________________________________________