Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 1+2 - Tuần 30 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Minh Tâm

doc 5 trang Diệp Thảo 25/12/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 1+2 - Tuần 30 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Minh Tâm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_toan_lop_12_tuan_30_nam_hoc_2023_2024_nguye.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 1+2 - Tuần 30 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Minh Tâm

  1. TUẦN 30 Thứ năm, ngày 11 tháng 04 năm 2024 Toán (2B) LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - HS biết cách làm tính trừ có nhớ các số trong phạm vi 1000. - Làm được dạng toán có lời văn với một bước tính. - Biết vận dụng phép trừ có nhớ trong phạm vi 1000. - Nhận biết ý nghĩa thực tiễn của phép trừ thông qua tranh ảnh, hình vẽ hoặc tình huống thực tiễn. * Năng lực chung -Thực hiện được thao tác tư duy ở mức độ đơn giản. - Phát triển năng lực tính toán và giải quyết vấn đề * Phẩm chất - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. - Nêu và trả lời được câu hỏi khi lập luận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, máy chiếu, tivi chiếu nội dung bài, phiếu bài tập 2. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khám phá - Gọi 2HS lên bảng làm. * Đặt tính rồi tính: HS1: 548 – 19 - HS làm. HS2: 485 - 128 - HS làm bảng con. - GV sửa bài và nhận xét. 2. Luyện tập Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và nêu - 2 -3 HS đọc. cách thực hiện phép tính. - 1-2 HS trả lời. - GV hướng dẫn HS làm mẫu phép tính - Cả lớp đặt tính vào bảng con. 457 – 285 + 7 trừ 5 bằng 2 viết 2. 5 không trừ - HS quan sát được 8 tay lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7. 4 - 1 HS lên bảng. Cả lớp làm vào phiếu trừ 1 bằng 3, 3 trừ 2 bằng 1, viết 1. - HS nhận xét bài làm trên bảng của + 457 – 285 bằng bao nhiêu? bạn. + HS đọc lại
  2. - GV cho HS làm các phép tính còn lại - HS bằng 172 vào bảng con. - HS đọc và thực hiện tính vào bảng - Cho HS nêu cách tính. con. - GV quan sát HS. - GV kiểm tra bài làm trên bảng. - HS nêu. - GV cho HS đọc lại các phép tính đúng. - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - HS đọc - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? + Tên thành phần các số ở hàng thứ - 2 -3 HS đọc. nhất? - 1-2 HS trả lời. + Tên thành phần các số ở hàng thứ - Số bị trừ. hai? + Hàng thứ ba yêu cầu ta tìm gì? - Số trừ. - GV cho HS làm phiếu bài tập. - GV thu và nhận xét một số phiếu. - Tìm hiệu. - GV cho HS nêu cách đặt tính, thực - 2 học sinh làm bảng lớp, cả lớp làm hiện phép tính và cách tính của một số vào phiếu bài tập. phép tính. - HS nêu. - GV sửa bài - Nhận xét, tuyên dương. - GV nhắc HS cẩn thận khi thực hiện phép trừ có nhớ. - HS lắng nghe - GV nhận xét. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV cho HS quan sát tranh: - HS đọc + Bác đưa thư là con gì? - HS trả lời. + Trong mỗi bức thư có những phép tính nào? - Bác đưa thư là con chuột. + Để tìm địa chỉ cho bức thư ta phải - 382 – 190, 364 – 126, 560 – 226, 900 làm gì? - 700 - GV cho HS chơi trò chơi “Ai nhanh - Phải tìm được kết quả của các phép nhất” tính. - GV phổ biến luật chơi cách chơi. - GV quan sát, nhận xét. - GV đưa ra kết quả đúng. - GV tuyên dương. - HS lắng nghe và thực hiện chơi. Bài 4: - HS nhận xét. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài toán cho biết gì? - 2 HS đọc. - Đầu năm, một công ty có 205 người
  3. - Bài toán hỏi gì? đang làm việc. Đến cuối năm, công ty có 12 người nghỉ việc. - Bài toán yêu cầu tìm gì? - Hỏi cuối năm công ty đó còn lại bao - Muốn tìm số người làm việc ở công nhiêu người làm việc? ty cuối năm ta làm thế nào? - Tìm số người làm việc còn lại ở công - GV chốt lại cách giải. ty. - HS trả lời. - GV thu một số vở nhanh nhất nhận -1HS làm bảng lớp cả lớp làm vào vở. xét. Giải - GV nhận xét Số người làm việc ở công ty cuối năm - GV nhận xét, khen ngợi HS. là. 205 - 12 = 193 (người) Bài 5: Đáp số: 193 người - Gọi HS đọc YC bài. - HS nhận xét. - Bài yêu cầu làm gì? - GV cho HS quan sát: - HS đọc + Bạn Rô - bốt đang làm gi? - HS trả lời. - Để biết bạn có đến được kho báu - HS quan sát. không cô sẽ tổ chức cho lớp mình tham - Bạn đang tìm kho báu. gia kiểm tra xem Rô- bốt đã đến chưa? - HS lắng nghe. - GV chia lớp làm 3 nhóm. - GV quan sát, hướng dẫn. - GV cho các nhóm trình bày kết quả - Lớp làm việc nhóm của mình. - GV chốt: 392 – 100, 782 – 245, 728 – - HS trình bày kết quả. 348, 380 – 342, 500 + 500. + Kết quả Rô- bốt có đến được kho báu không? - GV nhận xét, tuyên dương. - Rô- bốt đã đến được kho báu. 3. Vận dụng - HS đọc kết quả đúng - Chuẩn bị bài mới - Nhận xét giờ học. - HS lắng nghe. * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) ___________________________________________ Toán (1C) Bài 34: XEM GIỜ ĐÚNG TRÊN ĐỒNG HỒ (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: - Biết xem giờ đúng trên đồng hồ. - Đọc được giờ đúng trên đồng hồ. - NL tư duy lập luận: Thực hiện các thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, quan sát tranh. - NL sử dụng công cụ và phương tiện học toán: Sử dụng mô hình đồng hồ xem giờ. 2.Năng lực chung:
  4. Giao tiếp, diễn đạt, trình bày bằng lời nói khi trả lời cho bài toán. 3. Phẩm chất: Trách nhiệm: Tích cực hợp tác trong thảo luận nhóm , tham gia trò chơi II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bài giảng điện tử, máy tính. - HS : Bộ đồ dùng toán 1 ,bảng con, vở ô li. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu:3’ Trò chơi – Bắn tên - Trả lời đồng hồ đúng khi được gọi đến tên - Quản trò lên tổ chức cho cả lớp mình. cùng chơi. - GVNX - HSNX (Đúng hoặc sai). 2. Hoạt động luyện tập, thực hành: 27’ * Hoạt động 1: Giới thiệu bài (linh hoạt qua Trò chơi) * Hoạt động 2: Luyện tập: Bài 1: - GV nêu bài toán như SGK. - Yêu cầu HS quan sát tranh và hỏi theo - 3 HS đọc. nhóm đôi: - HS quan sát và TLCH theo + Bạn đang làm gì? nhóm: + Các bạn đang ngồi, đứng, cúi, + Chiếc đồng hồ mỗi bạn đang cầm chỉ mấy giờ? + 3 giờ, 9 giờ, 5 giờ, 6 giờ, 7 giờ. - Yêu cầu HS đọc lại hai câu hỏi trong bài - Yêu cầu HS trả lời câu hỏi. - HS đọc (CN). - HS nghe và nhận xét. - HS trả lời. - Yêu cầu HS đọc giờ đúng trên bức tranh. - HS nhận xét. Bài 2: - HS đọc - Gọi HS đọc yêu cầu BT. - Quan sát tranh và mô tả về các con vật - HS đọc yêu cầu BT. trong mỗi bức tranh. - Hs quan sát tranh và về các con - Yêu cầu HS trả lời đúng giờ ngủ của mỗi vật trong mỗi bức tranh. con vật. - Yêu cầu các HS khác nghe và nhận xét. - HS trả lời. - GV nhận xét và tuyên dương.
  5. - GV hỏi thêm: - HS nghe và nhận xét. + Con vật nào đi ngủ muộn nhất? - HS nghe. + Em thường đi ngủ lúc mấy giờ? - HS nghe và trả lời + Chúng ta nên đi ngủ lúc mấy giờ? - Yêu cầu HS đọc giờ đúng trên bức tranh. Bài 3: - Gọi HS đọc yêu cầu BT. - HS đọc. - Trò chơi: Đi công viên - Cách chơi: HS đi chơi công viên và cùng - HS đọc yêu cầu BT. nhau xem thời gian để xem được các tiết - HS nghe. mục có trong công viên. * Ví dụ: Khi GV đọc tiết mục: Ảo thuật, thì HS lấy đồng hồ ở bộ đồ dùng của mình xoay đúng giờ. Sau đó yêu cầu HS đọc giờ. - GV tổ chức trò chơi. - HSNX – GV kết luận. 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm: 5’ - HS tham gia trò chơi. - Trò chơi: Quay đồng hồ nhanh và đúng. - Cách chơi: GV đọc giờ đúng, HS lấy đồng hồ trong bộ đồ dùng để quay cho đúng giờ GV đọc.. - HS lắng nghe. - GV tổ chức trò chơi. - HSNX – GV kết luận . - NX chung giờ học - dặn dò về nhà ôn lại cách xem giờ đúng. - HS tham gia trò chơi. - Xem bài giờ sau. Điều chỉnh sau bài dạy ( nếu có ) _________________________________________________