Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 1+2 - Tuần 20 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Minh Tâm

doc 5 trang Diệp Thảo 25/12/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 1+2 - Tuần 20 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Minh Tâm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_toan_lop_12_tuan_20_nam_hoc_2023_2024_nguye.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 1+2 - Tuần 20 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Minh Tâm

  1. TUẦN 20 Thứ năm, ngày 18 tháng 01 năm 2024 Toán (2B) BẢNG NHÂN 5 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - HS hình thành được bảng nhân 5, biết đếm thêm 5. - Vận dụng vào tính nhẩm, giải bài tập, bài toán thực tế * Năng lực chung - Phát triển năng lực tính toán. * Phẩm chất - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động GV cho hs vận động theo bài hát. - Hs vận động bài hát. Giới thiệu bài 2. Khám phá - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.12: * HS trải nghiệm trên vật thật * GV cho HS trải nghiệm trên vật thật - Quan sát hoạt động của giáo viên - Cho học sinh lấy 1 tấm bìa có 5 chấm và trả lời có 5 chấm tròn. tròn lên bàn. - Học sinh trả lời. - Gắn 1 tấm bìa có 5 chấm tròn lên bảng và hỏi: Có mấy chấm tròn? - Năm chấm tròn được lấy 1 lần. - Năm chấm tròn được lấy mấy lần? - Học sinh đọc phép nhân: 5 nhân 1 - 5 được lấy 1 lần nên ta lập được phép bằng 5. nhân: 5x1=5 (ghi lên bảng phép nhân - Lập các phép tính 5 nhân với 3, 4, này). 5, 6,..., 10 theo hướng dẫn của giáo - Hướng dẫn học sinh lập các phép tính viên. còn lại tương tự như trên. Sau mỗi lần học sinh lập được phép tính mới giáo viên ghi - Nghe giảng. phép tính này lên bảng để có bảng nhân 5. * Nhận xét: Thêm 5 vào kết quả 5 x 2 = 10 ta được kết
  2. quả của phép nhân 5 x 3 = 15 - Chỉ bảng và nói: Đây là bảng nhân 5. - Cả lớp nói tiếp nhau đọc bảng các phép nhân trong bảng đều có một nhân 5 lần thừa số là 5, thừa số còn lại lần lượt là các - Tự học thuộc lòng bảng nhân 5. số 1, 2, 3,..., 10. - Đọc bảng nhân. - Học sinh đọc bảng nhân 5 vừa lập được - Thi đoc thuộc bảng nhân 5. + Sau đó cho học sinh thời gian để tự học thuộc lòng bảng nhân này. - Xoá dần bảng cho học sinh học thuộc lòng. - Tổ chức cho học sinh thi đọc thuộc lòng bảng nhân 5. 3. Thực hành Bài 1: Số? - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: - 2 -3 HS đọc. - Bảng có mấy hàng? Muốn điền được - 1-2 HS trả lời. hàng kết quả làm như thế nào? - Y/c hs làm sgk. 1 hs làm bảng phụ - GV nêu: + Muốn điền được kết quả ta phải học - HS thực hiện làm bài cá nhân. thuộc bảng nhân mấy? - HS đổi chéo kiểm tra. + Y/c hs đọc thuộc bảng nhân 5 - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: Tìm cánh hoa cho ong đậu? - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - Nhìn vào các hình ảnh trong sách con - 2 -3 HS đọc. biết được điều gì? - 1-2 HS trả lời. - Y/c hs làm SGK - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Đánh giá, nhận xét bài HS. - HS thực hiện làm bài cá nhân. - Muốn tìm chính xác cánh hoa của mỗi - HS đổi chéo kiểm tra. chú ong cần dựa vào bảng nhân mấy? 4. Vận dụng - HS trả lời - Hôm nay em học bài gì? - Đọc thuộc lòng bảng nhân 5. - Muốn điền được kết quả tích tiếp theo
  3. cộng thêm mấy? - Nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) ___________________________________________ Toán (1C) BÀI 21: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (TIẾT 5) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đăc thù: - Bước đầu nắm được cấu tạo số (theo hệ thập phân), từ đó biết đọc, viết, sắp xếp thứ tự, so sánh các số có hai chứ số trong phạm vi 20. - Năng lực tư duy và lập luận: Bước đầu thấy được sự “khái quát hoá” trong việc hình thành các số trong phạm vi 10 (tính trực quan) đến các số có hai chữ số trong phạm vi 100. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết giao tiếp diễn đạt, trình bày bằng lời trong việc hình thành các số trong phạm vi 10 HS hứng thú và tự tin trong học tập. (HĐ3) 2. Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Bước đầu nắm được cấu tạo số (theo hệ thập phân), từ đó biết đọc, viết, xếp thứ tự, so sánh các số có hai chữ số (trong phạm vi 20, số tròn chục, số đến 100). - Biết trao đổi giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập cấu tạo số (theo hệ thập phân) (HĐ2) 3. Phẩm chất: + Trách nhiệm: HS tham gia và có trách nhiệm hoàn thành nhiệm vụ chung của nhóm + Chăm chỉ: HS tích cực tham gia các hoạt động học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - HS : Bộ đồ dung toán 1, bảng con, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (5’) Khởi động: * Trò chơi: Tìm nhanh số - G chuẩn bị sẵn các biển ghi các số (20, 53, 99, - HS chơi 27), chọn 2 đội chơi. Khi GV đọc số nào, HS tìm nhanh số đó và gắn lên bảng theo đội chơi của - HS nhận xét mình. Đội nào nhanh và đúng được nhiều sẽ giành chiến thắng.
  4. - GV quan sát, nhận xét, khen HS chơi tốt. - Giới thiệu bài. 2. Hoạt động luyện tập: 20’ Bài 1: Số? - Yêu cầu HS quan sát hìnha SGK hỏi: + Có mấy bó que tính? Và mấy que rời? - HS trả lời: 4 bó , 2 que rời + 1 bó là 1 chục , vậy 4 bó que tính là mấy chục? - HS trả lời: 4 chục - Vậy 42 gồm 4 chục và 2 đơn vị - HS lần lượt nêu HS quan sát tranh que tính, nhận biết số chục và - HS khác nhận xét. số đơn vị rồi tìm các số thích hợp (theo mẫu) - GV nhận xét tuyên dương. Bài 2: Số? - Cho HS đọc số 57, 64 - Hướng dẫn HS tách số + 57 gồm mấy chục? mấy đơn vị? - HS trả lời. + 64 gồm mấy chục? mấy đơn vị? - HS lần lượt nêu - Tương tự cố có các số sau: 90, 18, 55. Hãy phân - HS khác nhận xét. tích các số đó Bài 3: Tìm hình thích hợp với chim cánh cụt và ô chữ. - HS đọc yêu cầu của bài Yêu cầu HS quan sát tranh trang 13 SHS trao đổi - Lần lượt HS trình bày. cặp đôi (đếm số chục và số đơn vị > nêu số thích - HS khác nhận xét. hợp ' đọc số tương ứng) (HS thực hiện theo mẫu). - GVnhận xét tuyên dương. Bài 4: - Yêu cầu HS quan sát hình a SGK. - HS quan sát, nhận biết các số rồi tìm được các số theo yêu cầu để bài (số có một chữ số, số tròn chục). Yêu cầu HS tìm được các số thích hợp. - HS lần lượt nêu bằng cách - GV nhận xét tuyên dương đưa ra đáp án đúng viết vào bảng con a) 1, 8, 2; - HS khác nhận xét. b) 30, 50. 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (5’) - Hôm nay các em học được những gì? - Dặn HS về nhà đọc, viết lại các số đến 99, chuẩn
  5. bị bài tiếp theo - Nhận xét tiết học. Điều chỉnh sau bài dạy ( nếu có ) _________________________________________________