Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 1+2 - Tuần 2 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Minh Tâm
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 1+2 - Tuần 2 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Minh Tâm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_lop_12_tuan_2_nam_hoc_2023_2024_nguyen.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 1+2 - Tuần 2 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Minh Tâm
- TUẦN 2 Thứ ba, ngày 12 tháng 9 năm 2023 Toán (1C) CÁC SỐ 0, 1, 2, 3, 4, 5. (Tiết 3 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức: - Đọc, đếm, viết được các số từ 0 đến 5. - Sắp xếp được các số từ 0 đến 5. 2. Năng lực: * Năng lực chung: - Phát triển năng lực tự quyết vấn đề, năng lực tư duy, và lập luận Toán học thông qua hoạt động quan sát, đếm số lượng * Năng lực đặc thù: - Sắp xếp được các số từ 0 đến 5. 3. Phẩm chất: - Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản. - Giúp HS hứng thú, say mê, tích cực học toán. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV:Bài giảng điện tử,máy tính. - HS: Bộ đồ dùng học toán 1. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS I. Hoạt động khởi động: 3’ Ổn định tổ chức lớp Hát II. Hoạt động luyện tập 25’ 1.Giới thiệu bài: GV: Giới thiệu tên bài: Lắng nghe 2. Luyện tập Mục tiêu : HS vận dụng những kiến thức đã học vào làm bài tập thực hành * Bài 1: Chọn số thích hợp với số con vật. - GV nêu yêu cầu của bài. - GV yêu cầu HS đếm số lượng các con vật - HS nhắc lại y/c của bài trong mỗi hình và khoanh tròn vào số ứng với - HS quan sát đếm số lượng mỗi con vật - GV mời HS lên bảng chia sẻ
- - GV cùng HS nhận xét * Bài 2: Chọn câu trả lời đúng. - GV nêu yêu cầu của bài. - GV yêu cầu HS đếm số lượng thùng trên xe - HS khoanh vào số thích hợp a) Vậy cần phải thêm mấy thùng nữa để trên - HS nhận xét bạn xe có 3 thùng? Tương tự với câu b) Hs tìm kết quả đúng - HS nhắc lại y/c của bài - GV mời HS lên bảng chia sẻ - HS quan sát đếm - GV cùng HS nhận xét * Bài 3: Số? - GV nêu yêu cầu của bài. - GV yêu cầu HS tìm số thích hợp để điền vào - HS nêu câu trả lời thích hợp ô trống thích hợp - HS nhận xét bạn - GV mời HS nêu kết quả - GV cùng HS nhận xét - HS nhắc lại y/c của bài * Bài 4: Số ? - HS đếm thêm để tìm số thích - GV nêu yêu cầu của bài. hợp - GV yêu cầu đếm số lượng các sự vật có trong - HS nêu câu trả lời hình và điền vào ô tương ứng vơi mỗi hình - HS nhận xét bạn - GV mời HS nêu kết quả - GV cùng HS nhận xét - HS nhắc lại y/c của bài 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm (2’): - HS đếm - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - Về nhà em cùng người thân tìm thêm các ví - HS nêu câu trả lời dụ có số các số vừa học trong cuộc sống để - HS nhận xét bạn hôm sau chia sẻ với các bạn. - HS lắng nghe và trả lời • Điều chỉnh sau bài dạy ( nếu có ) ___________________________________________ Thứ 6, ngày 15 tháng 9 năm 2022 Toán (2B) LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - HS thực hiện được phép cộng, phép trừ và so sánh các số. - Lập được các số có hai chữ số từ các chữ số đã cho; sắp xếp các số theo thứ tự, tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong các số đã cho. * Năng lực chung
- - Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng so sánh số. * Phẩm chất - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài 3; thẻ chữ số 50, 40, 70, 60. 30, 41, 35, 39 ngôi sao các màu bài 2. - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Cho cả lớp cùng hát 1 bài Cả lớp cùng hát 2. Luyện tập Bài 1/15: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - 1 -2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? Viết các số thành tổng theo mẫu - GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: - HS thực hiện lần lượt các YC. a) Tính tổng là thực hiện phép tính gì? b) dựa theo mẫu bài tập thuộc dạng toán nào? Tách số theo tổng các hàng chục và - GV nêu: đơn vị + Nêu các chữ số theo hàng? Học sinh làm bài vào vở + ghi thành tổng các số theo hàng? 64 = 60+4 - Nhận xét, tuyên dương HS. 87 = 80+7 46 = 40+6 Bài 2/15: - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? YC đếm số ngôi sao theo màu điền vào Màu Đỏ Vàng Xanh bảng tổng hợp rồi thực hiện Số ngôi sao 11 8 10 - Cho học sinh thực hiện nhóm 3 hoặc nhóm bàn a/ Đếm và điền số ngôi sao theo màu vào bảng b/Tính tổng số ngôi sao màu vàng và đỏ? - HS đọcyêu cầu bài tập. Tính tổng ta cần thực hiện phép tính - 1-2 HS trả lời. nào? Viết phép tính? Tìm kết quả? 11+8 = 19 c/Tính hiệu của số ngôi sao màu xanh - HS thực hiện theo cặp lần lượt các
- và số ngôi sao màu vàng YC hướng dẫn. Tính hiệu ta thực hiện phép tính nào? 10 – 8 = 2 Nêu phép tính, tính kết quả? - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - HS chia sẻ. - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3/15: Trò chơi “Đổi chỗ”: - 2 - 3 HS đọc. HD HS cầ thẻ số tương ứng tren ta tàu, - 1 - 2 HS trả lời. chọn 2 bạn cầm thẻ tương ứng đổi chỗ - HS thực hiện chia sẻ. cho nhau để được câu cầu bài. - Gọi HS đọc YC bài. - 1 - 2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? a/ - HS thực hiện chơi theo nhóm 2. - HDHS nhận xét các vế so sánh: Cầm thẻ số xếp hàng và đổi chỗ cho a) quan sát đến để chọn số trên hai toa nhau đ ể được kết quả đúng đổi chỗ phù hợp để được từ số lớn đề Đổi số 50 và 70 cho nhau bé Đếm lại các số sau khi đã đổi chỗ và b) Tìm hiệu của số lớn nhất và bé nhất xếp đúng của ta tàu. => Để tìm hiệu ta thực hiện phép tính 41, 30 nào? Số nào là lớn nhất, Số nào là bé nhất 41 – 30 = 9 trong các số trên toa tàu? - HS làm bài cá nhân. Ta lập được phép tính nào? Tìm kết - HS đổi chéo vở kiểm tra. quả? - GV cho HS làm bài vào vở ô li. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 2 - 3 HS đọc. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - 1 - 2 HS trả lời. Bài 4/15. - HS trả lời: Các số bị trừ: 44, 54, số Gọi HS đọc YC bài. trừ 2, 32: hiệu 43, 22. - Bài yêu cầu làm gì? - HS nêu: Hiệu là: 43 và 22 - Bài cho những số nào? - HS hoạt động theo cặp, sau đó chia sẻ - Số bì trừ gồm số nào? tìm số trừ là số trước lớp. nào để được hiệu là 43 hoặc 22? Lập phép tính: 45 – 2 = 43 - GV nêu: Từ các số đã cho, em hãy lập Và 54 - 32 = 22 một phép tính tìm để được hiệu là 43 - HS lắng nghe. và 22 - HS quan sát hướng dẫn. - GV nhận xét, khen ngợi HS. 3. Vận dụng - Nhận xét giờ học. - Nhắc chuẩn bị bài sau tiết 9
- * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) _________________________________________

