Kế hoạch bài dạy Tiểu học - Tuần 26 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Hồng Thắm

docx 16 trang Diệp Thảo 17/11/2025 70
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiểu học - Tuần 26 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Hồng Thắm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_tieu_hoc_tuan_25_nam_hoc_2022_2023_nguyen_t.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiểu học - Tuần 26 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Hồng Thắm

  1. TUẦN 25 Thứ hai, ngày 13 tháng 3 năm 2023 ĐẠO ĐỨC LỚP 3 CHỦ ĐỀ 6: KHÁM PHÁ BẢN THÂN Bài 07: EM KHÁM PHÁ BẢN THÂN (T4) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: Sau bài học, học sinh sẽ - Nêu được một số điểm mạnh, điểm yếu của bản thân. - Biết vì sao phải biết điểm mạnh, điểm yếu của bản thân. - Góp phần hình thành năng lực phát triển bản thân. 2. Năng lực chung - Năng lực tự chủ, tự học: Có biểu hiện chú ý học tập, tự giác tìm hiểu, phám phá bản thân. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết xác định và làm rõ thông tin từ những ngữ liệu cho sẵn trong bài học. Biết thu thập thông tin từ tình huống. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có biểu hiện tích cực, sôi nổi và nhiệt tình trong hoạt động nhóm. Có khả năng trình bày, thuyết trình trong các hoạt động học tập. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất chăm chỉ: Học tập và tìm hiểu về bản thân để vận dụng vào hoạt động phù hợp. - Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, phấn khởi trước giờ học. + Khai thác kinh nghiệm với các chuẩn mực đạo đức để kích thích nhu cầu tìm hiểu, khám phá tri thức mới. - Cách tiến hành: - GV tổ chức trò chơi - HS quan sát “Đoán người bạn bí mật”. tranh. - Cách chơi: GV miêu tả về những người bạn bí mật. - HS lắng nghe. Mỗi người bạn bí mật được miêu tả về điểm mạnh, điểm yếu. HS đoán người bạn đó là ai. HS đoán đúng sẽ nhận được ngôi sao điểm thưởng từ GV. - GV tổ chức cho HS tham gia trò chơi. Gợi ý câu hỏi:
  2. + Bạn nữ có giọng hát hay nhưng rụt rè. + Bạn nam cá tính, học tốt và có mái tóc hơi xoăn. - HS tham gia trò - GV nhận xét, tuyên dương. chơi. - GV dẫn dắt vào bài mới. - HS đoán tên bạn bí mật - HS lắng nghe. 2. Khám phá: - Mục tiêu: HS nhận biết được thế nào là điểm mạnh, điểm yếu. - Cách tiến hành: Hoạt động 1: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi (Làm - 1 HS nêu yêu việc chung cả lớp) cầu. - GV mời HS nêu yêu cầu. - cả lớp cùng - GV giới thiệu tranh yêu cầu HS quan sát, đọc thầm câu quan sát tranh và chuyện theo tranh và trả lời câu hỏi: đọc nội dung câu chuyện qua tranh để tìm ra điểm mạnh, điểm yếu của các bạn trong mỗi tranh. + Các bạn trong mỗi tranh có điểm mạnh, điểm yếu nào? - GV mời HS khác nhận xét. - Điểm mạnh của - Vậy theo em hiểu điểm mạnh là gì? Điểm yếu là gì? bạn ở tranh 1, 3, 4. - Điểm yếu của bạn ở tranh 2 + Điểm mạnh là những điểm tốt, - GV nhận xét tuyên dương, sửa sai (nếu có) điểm hay của bạn, có thể khiến bạn cảm thấy mạnh hơn hoặc có thể giúp bạn trở nên ấn tượng,
  3. nổi bật hơn so với người khác. + Điểm yếu là điểm còn thiếu sót, hạn chế và cần được cải thiện để trở nên tốt hơn. - HS lắng nghe Hoạt động 2: Vẽ bức chân dung của em và viết ra điểm - HS quan sát mạnh, điểm yếu của bản thân. (Làm việc cá nhân) * Ba điều em có thể làm tốt nhất. * Ba điều em cần cố gắng để làm tốt hơn. - GV mời HS đọc yêu cầu của hoạt động. - GV tổ chức HS vẽ tranh và viết - HS đọc yêu điểm mạnh, yếu của bản thân. cầu - Mời 3 – 5 HS chia sẻ bức chân dung và những điểm mạnh, điểm yếu của bản thân. - HS vẽ tranh và - GV nhận xét, tuyên dương. viết 3 điểm mạnh, điểm yếu của bản thân. - 3 – 5 HS chia sẻ trước lớp. - HS lắng nghe 3. Luyện tập - Mục tiêu: + Học sinh biết được vì sao cần phải biết điểm mạnh, điểm yếu của bản thân. - Cách tiến hành: Hoạt động 3: Đọc câu chuyện và trả lời câu hỏi. - HS quan sát (Làm việc nhóm 4) - GV gọi HS đọc câu - HS đọc, cả lớp chuyện. Cả lớp theo dõi đọc đọc thầm. thầm. - GV mời HS nêu yêu cầu. - GV tổ chức HS thảo luận - 1 HS đọc yêu nhóm 4, đọc câu chuyện và trả lời cầu bài. các câu hỏi. + Vì sao Rùa vẫn là người chiến thắng trong lần thi đấu - HS thảo luận lại? nhóm và trả lời câu hỏi:
  4. + Rùa vẫn là + Vì sao chúng ta cần phải biết điểm mạnh và điểm yếu người chiến của bản thân? thắng trong lần thi đấu lại là nhờ tận dụng được - GV mời HS trình bày theo hiểu biết của mình. thế mạnh của - GV mời các nhóm nhận xét. mình là bơi được - GV chốt nội dung, tuyên dương. dưới nước để chọn đường đua cho phù hợp với thế mạnh của bản thân. + Biết được điểm mạnh để phát huy và lựa chọn hoạt động phù hợp. Biết điểm yếu để khắc phục dần. - HS trình bày - Các nhóm nhận xét nhóm bạn. - HS lắng nghe. 3. Vận dụng. - Mục tiêu: + Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung. + Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn. + Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học xong bài học. - Cách tiến hành: - GV tổ chức HS tham gia - HS lắng nghe trò chơi “Giải cứu rừng xanh”. Cách chơi: GV chiếu slide trò chơi, HS nêu các điểm mạnh, điểm yếu của các con vật để giải cứu chúng khỏi tên thợ săn. + Câu 1: Nêu điểm mạnh của con hổ? + Câu 2: Nêu điểm yếu của con nai? + Câu 3: Nêu điểm yếu của con gấu? Câu 1: Khỏe, + Câu 4: Nêu điểm mạnh của con voi? nhanh - Nhận xét, tuyên dương Câu 2: Nhút nhát Câu 3: Chạy chậm, ì ạch. Câu 4: To, khỏe
  5. - HS lắng nghe,rút kinh nghiệm 4. Điều chỉnh sau bài dạy: .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. Thứ ba ngày 14 tháng 3 năm 2023 GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 1C CÁC TƯ THẾ CHÂN VÀ TAY CƠ BẢN KẾT HỢP NHÚN GỐI (tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các tư thế chân và tay cơ bản kết hợp nhún gối trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi, đoàn kết giúp đỡ nhau trong tập luyện. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện động tác và tìm cách khắc phục. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Biết và thực hiện được các tư thế chân và tay cơ bản kết hợp nhún - NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các tư thế chân và tay cơ bản kết hợp nhún. II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, phai nhạc, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, tập luyện theo cặp.
  6. IV. Tiến trình dạy học Phương pháp, tổ chức và yêu LVĐ cầu Nội dung Thời Số Hoạt động GV Hoạt động HS gian lượng I. Phần mở đầu 5 – 7’ 1.Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học  sinh phổ biến nội  dung, yêu cầu giờ   học  - Cán sự tập trung 2.Khởi động lớp, điểm số, báo a) Khởi động chung 2x8N cáo sĩ số, tình hình - Xoay các khớp cổ tay, lớp cho GV. cổ chân, vai, hông, gối,... Đội hình khởi b) Khởi động chuyên động môn 2x8N - Gv HD học sinh    - Các động tác bổ trợ khởi động trên nền   chuyên môn nhạc.    c) Trò chơi - Trò chơi “gió thổi” - HS khởi động - GV hướng dẫn 16-18’ theo hướng dẫn II. Phần cơ bản: chơi của GV * Kiến thức. Nhún gối Cho HS quan sát tranh  N1: Nhún gối   N2: Về TTCB GV làm mẫu động      Nhún gối chân đưa ra tác kết hợp phân tích         trước. kĩ thuật động tác.           - Lưu ý những lỗi              thường mắc                         N1: Nhún gối        HS quan sát GV             làm mẫu                                                                                             
  7. N2: Đứng thẳng, đưa mũi chân trái ra trước. N3: Nhún hai gối. N4: Về TTCB N5,6,7,8: Như vậy nhưng đổi chân phải Nhún gối chân đưa sang ngang. N1: Nhún hai gối N2: Đứng thẳng đưa chân trái sang ngang. 2 lần N3: Nhún hai gối. N4: Về TTCB - GV hô - HS tập N5,6,7,8: như vậy theo Gv. nhưng đổi chân phải - Gv quan sát, sửa *Luyện tập 4lần sai cho HS. Tập đồng loạt - Yc Tổ trưởng cho các bạn luyện tập 4lần theo khu vực. - Đội hình tập Tập theo tổ nhóm luyện đồng loạt.  - GV cho 2 HS quay  1 lần mặt vào nhau tạo  thành từng cặp để  Tập theo cặp đôi tập luyện.   3-5’ - GV tổ chức cho HS ĐH tập luyện theo thi đua giữa các tổ. tổ Thi đua giữa các tổ - GV nêu tên trò     chơi, hướng dẫn        * Trò chơi “bức tường cách chơi.  GV   động tác” - Cho HS chơi thử và 4- 5’ -ĐH tập luyện theo chơi chính thức. cặp
  8. - Nhận xét, tuyên    dương, và sử phạt III.Kết thúc người (đội) thua   * Thả lỏng cơ toàn thân. cuộc  - Từng tổ lên thi * Nhận xét, đánh giá đua - trình diễn chung của buổi học. - GV hướng dẫn Hướng dẫn HS Tự ôn ở - Nhận xét kết quả, ý nhà thức, thái độ học của * Xuống lớp HS. - VN ôn bài và chuẩn bị bài sau - HS thực hiện thả lỏng - ĐH kết thúc     _____________________________  Thứ năm ngày 16 tháng 3 năm 2023 Tự nhiên và Xã hội LỚP 2B Bài 24: CHĂM SÓC, B￿O V￿ CƠ QUAN HÔ H￿P (TI￿T 1) I. YÊU C￿U C￿N Đ￿T * Năng l￿c đ￿c thù - Nói đư￿c các cách chăm sóc và b￿o v￿ cơ quan hô h￿p như: Th￿ đúng cách, v￿ sinh mũi, h￿ng h￿ng ngày; tránh xa nơi khói b￿i và m￿m b￿nh; thư￿ng xuyên gi￿ s￿ch nơi ￿; tr￿ng nhi￿u cây xanh. T￿ th￿c hi￿n chăm sóc và b￿o v￿ cơ quan hô h￿p theo các cách đã nêu - K￿ đư￿c m￿t s￿ b￿nh v￿ hô h￿p. Nêu đư￿c nguyên nhân và cách phòng b￿nh đư￿ng hô h￿p. * Năng l￿c chung - Th￿c hi￿n đư￿c vi￿c hít vào, th￿ ra đúng cách. * Ph￿m ch￿t - Tuyên truy￿n, hư￿ng d￿n ngư￿i khác bi￿t cách chăm sóc và b￿o v￿ cơ quan hô h￿p II. Đ￿ DÙNG D￿Y H￿C - GV: Máy tính, tivi chi￿u n￿i dung bài. - HS: SGK.
  9. III. CÁC HO￿T Đ￿NG D￿Y H￿C Ho￿t đ￿ng c￿a GV Ho￿t đ￿ng c￿a GV 1. Kh￿i đ￿ng - GV t￿ ch￿c hát và th￿c hi￿n các đ￿ng tác - HS hát và th￿c hi￿n đ￿ng theo l￿i bài hát “Em t￿p th￿ d￿c” tác. - GV ghi tên bài lên b￿ng - 2 HS đ￿c 2. Khám phá - HS ghi tên bài vào v￿ Ho￿t đ￿ng 1: Cách chăm sóc, b￿o v￿ cơ quan hô h￿p. - HS trình bày k￿t qu￿ th￿o + Em đã bao gi￿ b￿ ho, s￿ mũi hay viêm lu￿n: h￿ng chưa? Khi b￿ em c￿m th￿y như th￿ H1: B￿n Hoa đang hít th￿. nào? Hít th￿ giúp l￿y khí ô xi - YCTL nhóm 2 vào cơ th￿. - YC quan sát tranh sgk/ và TLCH H2: B￿n nam và b￿n Hoa đeo + Nêu các cách b￿o v￿ chăm sóc cơ quan hô kh￿u trang khi d￿n d￿p đ￿ h￿p, nêu tác d￿ng c￿a vi￿c làm đó? b￿o v￿ cơ quan hô h￿p - T￿ ch￿c cho HS chia s￿, trình bày k￿t qu￿ H3: B￿n Hoa đang súc th￿o lu￿n. mi￿ng b￿ng nư￿c mu￿i đ￿ - GV ch￿t, nh￿n xét, tuyên dương HS. làm s￿ch mi￿ng Ho￿t đ￿ng 2: Chăm sóc, b￿o v￿ cơ quan H4: B￿n Hoa đư￿c nh￿ mũi hô h￿p. đ￿ r￿a s￿ch mũi GV hư￿ng d￿n th￿c hành: - Nh￿n xét, b￿ sung - YCTH theo nhóm 2 - Dùng nh￿ng chi￿c khăn gi￿y. Sau đó dùng - HS l￿ng nghe, th￿c h nh khăn gi￿y, lau nh￿ vào l￿ mũi c￿a mình và à bi￿t các em th￿y gì? và TLCH - V￿y các con cho cô bi￿t th￿ b￿ t￿t mũi con c￿m th￿y th￿ nào? - HS trình b y k￿t qu￿ TH: -GV: V￿y khi th￿ b￿ng mi￿ng thi các con à th￿y th￿ nào? - GVKL: Th￿ đúng cách b￿ng mũi đ￿ phòng tránh các b￿nh liên quan đ￿n đư￿ng hô h￿p. - Liên h￿: Ngoài các cách chăm sóc, b￿o v￿ cơ quan hô h￿p như trên, em còn bi￿t nh￿ng cách b￿o v￿ cơ quan hô h￿p nào? GV ch￿t, nh￿n xét. - HSTL Ho￿t đ￿ng 3: Nguyên nhân và cách phòng b￿nh v￿ đư￿ng hô h￿p. YC HS thảo luận nhóm 4 - HS l￿ng nghe, th￿o lu￿n - YCHS Quan sát hình dư￿i đ￿y và tr￿ l￿i nhóm. câu h￿i: - Trình bày k￿t qu￿ th￿o - Vì Sao b￿n Minh ph￿i đi khám b￿nh?” lu￿n.
  10. - Bác sĩ nói b￿n Minh b￿ m￿c b￿nh gì? - Vì sao Minh l￿i m￿c các b￿nh như v￿y? - T￿ ch￿c cho HS chia s￿, trình bày k￿t qu￿ th￿o lu￿n. * Liên h￿ b￿n thân: Em đã t￿ng b￿ nh￿ng b￿nh gì liên quan đ￿n đư￿ng hô h￿p? Theo em vì sao em b￿ b￿nh đó? Em đã làm gì đ￿ phòng b￿nh hô h￿p? - H￿c sinh chia s￿ v￿i b￿n trong nhóm và - H￿c sinh chia s￿ v￿i b￿n chia s￿ trư￿c l￿p. - GV ch￿t: Đ￿ phòng b￿nh đư￿ng hô h￿p, chúng ta c￿n không nên ăn u￿ng đ￿ l￿nh, - HS l￿ng nghe. nên ăn u￿ng đ￿ ch￿t và gi￿ ￿m cơ th￿ khi tr￿i l￿nh. Chúng ta nên tránh xa các m￿m b￿nh và r￿a tay, mũi h￿ng thư￿ng xuyên. - GV nh￿n xét, tuyên dương HS. => H￿c sinh đ￿c ghi nh￿ SGK 3. V￿n d￿ng - HS chia s￿. - Hôm nay em đư￿c ôn l￿i n￿i dung nào đã h￿c? - Nh￿n xét gi￿ h￿c. * Đi￿u ch￿nh sau ti￿t d￿y (n￿u có) GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 1A, 1B CÁC TƯ THẾ CHÂN VÀ TAY CƠ BẢN KẾT HỢP NHÚN GỐI (tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các tư thế chân và tay cơ bản kết hợp nhún gối trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi, đoàn kết giúp đỡ nhau trong tập luyện. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện động tác và tìm cách khắc phục. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện.
  11. - NL vận động cơ bản: Biết và thực hiện được các tư thế chân và tay cơ bản kết hợp nhún - NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các tư thế chân và tay cơ bản kết hợp nhún. II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, phai nhạc, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, tập luyện theo cặp. IV. Tiến trình dạy học Phương pháp, tổ chức và yêu LVĐ cầu Nội dung Thời Số Hoạt động GV Hoạt động HS gian lượng I. Phần mở đầu 5 – 7’ 1.Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học  sinh phổ biến nội  dung, yêu cầu giờ   học  - Cán sự tập trung 2.Khởi động lớp, điểm số, báo a) Khởi động chung 2x8N cáo sĩ số, tình hình - Xoay các khớp cổ tay, lớp cho GV. cổ chân, vai, hông, gối,... Đội hình khởi b) Khởi động chuyên động môn 2x8N - Gv HD học sinh    - Các động tác bổ trợ khởi động trên nền   chuyên môn nhạc.    c) Trò chơi - Trò chơi “gió thổi” - HS khởi động - GV hướng dẫn 16-18’ theo hướng dẫn II. Phần cơ bản: chơi của GV                                                                                                                                                                          
  12. * Kiến thức. Nhún gối Cho HS quan sát tranh N1: Nhún gối N2: Về TTCB GV làm mẫu động Nhún gối chân đưa ra tác kết hợp phân tích  trước. kĩ thuật động tác.  - Lưu ý những lỗi  thường mắc   N1: Nhún gối HS quan sát GV N2: Đứng thẳng, đưa làm mẫu mũi chân trái ra trước. N3: Nhún hai gối. N4: Về TTCB N5,6,7,8: Như vậy nhưng đổi chân phải Nhún gối chân đưa sang ngang. N1: Nhún hai gối N2: Đứng thẳng đưa chân trái sang ngang. N3: Nhún hai gối. N4: Về TTCB 2 lần N5,6,7,8: như vậy nhưng đổi chân phải - GV hô - HS tập *Luyện tập theo Gv. Tập đồng loạt - Gv quan sát, sửa 4lần sai cho HS. - Yc Tổ trưởng cho các bạn luyện tập Tập theo tổ nhóm 4lần theo khu vực. - Đội hình tập luyện đồng loạt.
  13.  - GV cho 2 HS quay  mặt vào nhau tạo Tập theo cặp đôi 1 lần  thành từng cặp để  tập luyện. 3-5’   - GV tổ chức cho HS ĐH tập luyện theo Thi đua giữa các tổ thi đua giữa các tổ. tổ - GV nêu tên trò     * Trò chơi “bức tường    chơi, hướng dẫn động tác”     4- 5’ cách chơi.  GV   - Cho HS chơi thử và -ĐH tập luyện theo chơi chính thức. cặp - Nhận xét, tuyên    dương, và sử phạt người (đội) thua   III.Kết thúc cuộc  * Thả lỏng cơ toàn thân. - Từng tổ lên thi * Nhận xét, đánh giá - GV hướng dẫn đua - trình diễn chung của buổi học. - Nhận xét kết quả, ý Hướng dẫn HS Tự ôn ở thức, thái độ học của nhà HS. * Xuống lớp - VN ôn bài và chuẩn bị bài sau - HS thực hiện thả lỏng ĐH kết thúc      Tự nhiên và Xã hội LỚP 1C T￿ nhiên-xã h￿i EM GI￿ V￿ SINH CƠ TH￿ (ti￿t 2) I. YÊU C￿U C￿N Đ￿T - Sau bài h￿c, các em nêu đư￿c nh￿ng vi￿c c￿n làm đ￿ gi￿ v￿ sinh cơ th￿. - Th￿c hi￿n đúng quy t￿c gi￿ v￿ sinh cơ th￿.
  14. * Năng l￿c đ￿c thù: - Nh￿n th￿c khoa h￿c: bi￿t đư￿c nh￿ng vi￿c c￿n làm đ￿ gi￿ v￿ sinh cơ th￿. - V￿n d￿ng ki￿n th￿c, k￿ năng đã h￿c: Th￿c hi￿n đúng quy t￿c gi￿ v￿ sinh cơ th￿. * Năng l￿c chung: - T￿ ch￿ và t￿ h￿c: T￿ giác h￿c t￿p, tham gia vào các ho￿t đ￿ng. - Giao ti￿p và h￿p tác: Có thói quen trao đ￿i, giúp đ￿ nhau trong h￿c t￿p; bi￿t cùng nhau hoàn thành nhi￿m v￿ h￿c t￿p theo s￿ hư￿ng d￿n c￿a th￿y cô. - Năng l￿c gi￿i quy￿t v￿n đ￿ và sáng t￿o: Bi￿t thu nh￿n thông tin t￿ tình hu￿ng, nh￿n ra nh￿ng v￿n đ￿ đơn gi￿n và gi￿i quy￿t đư￿c v￿n đ￿. * Ph￿m ch￿t: - Chăm ch￿: tích c￿c tham gia các ho￿t đ￿ng trong ti￿t h￿c. - Trung th￿c: ghi nh￿n k￿t qu￿ vi￿c làm c￿a mình m￿t các trung th￿c. - Trách nhi￿m: ý th￿c đư￿c trách nhi￿m c￿a b￿n thân trong nhà trư￿ng. II. Đ￿ DÙNG D￿Y H￿C - Sách T￿ nhiên và Xã h￿i; đo￿n clip hư￿ng d￿n các bư￿c ch￿i răng đúng cách; phi￿u h￿c t￿p cho h￿c sinh t￿ đánh giá; b￿ng nhóm Nên/ Không nên, III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH TH￿C D￿Y H￿C 1. Phương pháp d￿y h￿c: Đàm tho￿i, g￿i m￿ - v￿n đáp, tr￿c quan, trò chơi, thí nghi￿m, d￿ án, đóng vai, d￿y h￿c nêu v￿n đ￿, k￿ chuy￿n, th￿o lu￿n nhóm, th￿c hành, đi￿u tra đơn gi￿n . 2. Hình th￿c d￿y h￿c: Cá nhân, nhóm, l￿p. IV. CÁC HO￿T Đ￿NG D￿Y H￿C CH￿ Y￿U 1. Ho￿t đ￿ng kh￿i đ￿ng và khám phá (3-5 phút): * M￿c tiêu: T￿o h￿ng thú và g￿i nh￿ l￿i n￿i dung h￿c c￿a ti￿t h￿c trư￿c. * Phương pháp, hình th￿c t￿ ch￿c: Trò chơi. * Cách ti￿n hành: - Giáo viên cho h￿c sinh xem và hát theo bài “Tay thơm tay ngoan” (sáng tác: Bùi Đình Th￿o). Giáo viên đ￿t câu h￿i: Chúng mình c￿n làm gì đ￿ đôi tay đư￿c xinh đ￿p gi￿ng tay c￿a b￿n trong l￿i bài hát? - Giáo viên d￿n d￿t vào bài ti￿t 2. 2. Ho￿t đ￿ng v￿n d￿ng ki￿n th￿c, kĩ năng đã h￿c (25-27 phút): 2.1. Ho￿t đ￿ng 1. R￿a tay đú ng cách và thư￿ng xuyên (10-11 phút): * M￿c tiêu: Giúp h￿c sinh bi￿t đư￿c l￿i ích c￿a vi￿c r￿a tay và các bư￿c r￿a tay đúng cách. * Phương pháp, hình th￿c t￿ ch￿c: Tr￿c quan, Đàm tho￿i, g￿i m￿ - v￿n đáp, th￿o lu￿n nhóm. * Cách ti￿n hành: - Giáo viên yêu c￿u l￿p t￿o thành các nhóm 4 đ￿ ti￿n hành ho￿t đ￿ng quan sát các tranh 1, 2, 3, 4 trang 102 sách h￿c sinh, tr￿ l￿i câu h￿i: “Khi nào em c￿n r￿a tay? Vì sao?”.
  15. - Giáo viên quan sát h￿c sinh th￿c hi￿n nhi￿m v￿ theo nhóm và đ￿t câu h￿i m￿ r￿ng: “Trong 4 tranh trên, tranh nào mô t￿ vi￿c c￿n ph￿i r￿a tay c￿ trư￿c và sau khi ti￿n hành ho￿t đ￿ng?”. - Giáo viên m￿i các nhóm chia s￿ câu tr￿ l￿i. - Giáo viên và h￿c sinh cùng nh￿n xét. - Ti￿p theo, giáo viên cho h￿c sinh quan sát tranh v￿ các bư￿c th￿c hành r￿a tay và th￿o lu￿n nhóm: Có m￿y bư￿c r￿a tay? R￿a tay như th￿ nào là đúng cách?. - Giáo viên hư￿ng d￿n h￿c sinh th￿c hành r￿a tay đúng cách và rút ra k￿t lu￿n. 2.2. Ho￿t đ￿ng 2. Th￿c hi￿n gi￿ v￿ sinh cơ th￿ (10-11 phút): * M￿c tiêu: Giúp h￿c sinh nêu nh￿ng vi￿c nên và không nên làm đ￿ gi￿ v￿ sinh cơ th￿. * Phương pháp, hình th￿c t￿ ch￿c: Tr￿c quan, Đàm tho￿i, g￿i m￿ - v￿n đáp, th￿o lu￿n nhóm. * Cách ti￿n hành: - Giáo viên yêu c￿u h￿c sinh quan sát các tranh 1, 2, 3, 4 ￿ trang 103 sách h￿c sinh, th￿o lu￿n nhóm: “Em có nên làm như các b￿n trong hình không? Vì sao?” - Giáo viên m￿i các nhóm trình bày. - H￿c sinh quan sát các tranh, th￿o lu￿n nhóm và trình bày: Tranh 1: Hai b￿n cùng lau chung m￿t cái khăn là không nên vì r￿t d￿ lây b￿nh cho nhau. Tranh 2: B￿n nam đưa tay d￿i m￿t là không nên vì s￿ làm m￿t b￿ t￿n thương. Tranh 3: B￿n nam ho nhưng l￿i đ￿ văng nư￿c b￿t ra xung quanh là không nên vì s￿ làm s￿ lây b￿nh cho ngư￿i khác (n￿u b￿n thân b￿n b￿ b￿nh). Ngoài ra, hành đ￿ng này còn th￿ hi￿n n￿p s￿ng không văn minh. Tranh 4: Hai b￿n u￿ng chung m￿t li nư￿c là không nên vì s￿ lây b￿nh nhau. - Giáo viên và h￿c sinh cùng nh￿n xét. - Giáo viên cho h￿c sinh liên h￿ th￿c t￿: “H￿ng ngày, em đã làm gì đ￿ gi￿ v￿ sinh cơ th￿?”, nh￿n xét và m￿ r￿ng cho h￿c sinh: Vi￿c r￿a tay sau khi che mi￿ng h￿t hơi giúp lo￿i b￿ vi trùng trên tay c￿a b￿n trư￿c khi chúng có cơ h￿i lây nhi￿m sang ngư￿i khác. - H￿c sinh rút ra k￿t lu￿n: Em dùng khăn s￿ch, không u￿ng chung li, không dùng tay d￿i m￿t, che mi￿ng và r￿a tay sau khi h￿t hơi đ￿ gi￿ v￿ sinh cơ th￿, tránh các b￿nh truy￿n nhi￿m. 2.3. Ho￿t đ￿ng 3. T￿ đánh giá (4-5 phút): * M￿c tiêu: Giúp h￿c sinh t￿ đánh giá đư￿c nh￿ng vi￿c b￿n thân đã làm đ￿ gi￿ v￿ sinh cơ th￿, nêu đư￿c nh￿ng lưu ý v￿i các vi￿c chưa làm t￿t. * Phương pháp, hình th￿c t￿ ch￿c: Tr￿c quan, Đàm tho￿i, g￿i m￿ - v￿n đáp, th￿o lu￿n nhóm. * Cách ti￿n hành: - Giáo viên phát cho m￿i h￿c sinh m￿t Phi￿u t￿ đánh giá (m￿u). - H￿c sinh đánh d￿u chéo vào các ô th￿ thi￿n m￿c đ￿ mình đã làm đư￿c đ￿ gi￿ v￿ sinh cá nhân. - Giáo viên đánh giá, nh￿n xét và k￿t lu￿n: Em ch￿i răng đúng cách, t￿m g￿i m￿i ngày, thư￿ng xuyên r￿a tay b￿ng xà phòng và s￿ d￿ng riêng đ￿ dùng cá nhân.
  16. - H￿c sinh t￿p đ￿c các t￿ khoá c￿a bài: “V￿ sinh - S￿ch s￿” 3. Ho￿t đ￿ng ti￿p n￿i sau bài h￿c (2-3 phút): - Giáo viên yêu c￿u h￿c sinh v￿ ti￿p t￿c th￿c hành gi￿ v￿ sinh cơ th￿ đúng cách.