Kế hoạch bài dạy Tiểu học - Tuần 25 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Hồng Thắm

docx 15 trang Diệp Thảo 17/11/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiểu học - Tuần 25 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Hồng Thắm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_tieu_hoc_tuan_25_nam_hoc_2022_2023_nguyen_t.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiểu học - Tuần 25 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Hồng Thắm

  1. TUẦN 25 Thứ hai, ngày 6 tháng 3 năm 2023 ĐẠO ĐỨC LỚP 3 CHỦ ĐỀ 6: KHÁM PHÁ BẢN THÂN Bài 07: EM KHÁM PHÁ BẢN THÂN (T4) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: Sau bài học, học sinh sẽ - Nêu được một số điểm mạnh, điểm yếu của bản thân. - Biết vì sao phải biết điểm mạnh, điểm yếu của bản thân. - Góp phần hình thành năng lực phát triển bản thân. 2. Năng lực chung - Năng lực tự chủ, tự học: Có biểu hiện chú ý học tập, tự giác tìm hiểu, phám phá bản thân. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết xác định và làm rõ thông tin từ những ngữ liệu cho sẵn trong bài học. Biết thu thập thông tin từ tình huống. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có biểu hiện tích cực, sôi nổi và nhiệt tình trong hoạt động nhóm. Có khả năng trình bày, thuyết trình trong các hoạt động học tập. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất chăm chỉ: Học tập và tìm hiểu về bản thân để vận dụng vào hoạt động phù hợp. - Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, phấn khởi trước giờ học. + Khai thác kinh nghiệm với các chuẩn mực đạo đức để kích thích nhu cầu tìm hiểu, khám phá tri thức mới. - Cách tiến hành: - GV tổ chức trò chơi - HS quan sát “Đoán người bạn bí mật”. tranh. - Cách chơi: GV miêu tả về những người bạn bí mật. - HS lắng nghe. Mỗi người bạn bí mật được miêu tả về điểm mạnh, điểm yếu. HS đoán người bạn đó là ai. HS đoán đúng sẽ nhận được ngôi sao điểm thưởng từ GV. - GV tổ chức cho HS tham gia trò chơi. Gợi ý câu hỏi:
  2. + Bạn nữ có giọng hát hay nhưng rụt rè. + Bạn nam cá tính, học tốt và có mái tóc hơi xoăn. - HS tham gia trò - GV nhận xét, tuyên dương. chơi. - GV dẫn dắt vào bài mới. - HS đoán tên bạn bí mật - HS lắng nghe. 2. Khám phá: - Mục tiêu: HS nhận biết được thế nào là điểm mạnh, điểm yếu. - Cách tiến hành: Hoạt động 1: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi (Làm - 1 HS nêu yêu việc chung cả lớp) cầu. - GV mời HS nêu yêu cầu. - cả lớp cùng - GV giới thiệu tranh yêu cầu HS quan sát, đọc thầm câu quan sát tranh và chuyện theo tranh và trả lời câu hỏi: đọc nội dung câu chuyện qua tranh để tìm ra điểm mạnh, điểm yếu của các bạn trong mỗi tranh. + Các bạn trong mỗi tranh có điểm mạnh, điểm yếu nào? - GV mời HS khác nhận xét. - Điểm mạnh của - Vậy theo em hiểu điểm mạnh là gì? Điểm yếu là gì? bạn ở tranh 1, 3, 4. - Điểm yếu của bạn ở tranh 2 + Điểm mạnh là những điểm tốt, - GV nhận xét tuyên dương, sửa sai (nếu có) điểm hay của bạn, có thể khiến bạn cảm thấy mạnh hơn hoặc có thể giúp bạn trở nên ấn tượng,
  3. nổi bật hơn so với người khác. + Điểm yếu là điểm còn thiếu sót, hạn chế và cần được cải thiện để trở nên tốt hơn. - HS lắng nghe Hoạt động 2: Vẽ bức chân dung của em và viết ra điểm - HS quan sát mạnh, điểm yếu của bản thân. (Làm việc cá nhân) * Ba điều em có thể làm tốt nhất. * Ba điều em cần cố gắng để làm tốt hơn. - GV mời HS đọc yêu cầu của hoạt động. - GV tổ chức HS vẽ tranh và viết - HS đọc yêu điểm mạnh, yếu của bản thân. cầu - Mời 3 – 5 HS chia sẻ bức chân dung và những điểm mạnh, điểm yếu của bản thân. - HS vẽ tranh và - GV nhận xét, tuyên dương. viết 3 điểm mạnh, điểm yếu của bản thân. - 3 – 5 HS chia sẻ trước lớp. - HS lắng nghe 3. Luyện tập - Mục tiêu: + Học sinh biết được vì sao cần phải biết điểm mạnh, điểm yếu của bản thân. - Cách tiến hành: Hoạt động 3: Đọc câu chuyện và trả lời câu hỏi. - HS quan sát (Làm việc nhóm 4) - GV gọi HS đọc câu - HS đọc, cả lớp chuyện. Cả lớp theo dõi đọc đọc thầm. thầm. - GV mời HS nêu yêu cầu. - GV tổ chức HS thảo luận - 1 HS đọc yêu nhóm 4, đọc câu chuyện và trả lời cầu bài. các câu hỏi. + Vì sao Rùa vẫn là người chiến thắng trong lần thi đấu - HS thảo luận lại? nhóm và trả lời câu hỏi:
  4. + Rùa vẫn là + Vì sao chúng ta cần phải biết điểm mạnh và điểm yếu người chiến của bản thân? thắng trong lần thi đấu lại là nhờ tận dụng được - GV mời HS trình bày theo hiểu biết của mình. thế mạnh của - GV mời các nhóm nhận xét. mình là bơi được - GV chốt nội dung, tuyên dương. dưới nước để chọn đường đua cho phù hợp với thế mạnh của bản thân. + Biết được điểm mạnh để phát huy và lựa chọn hoạt động phù hợp. Biết điểm yếu để khắc phục dần. - HS trình bày - Các nhóm nhận xét nhóm bạn. - HS lắng nghe. 3. Vận dụng. - Mục tiêu: + Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung. + Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn. + Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học xong bài học. - Cách tiến hành: - GV tổ chức HS tham gia - HS lắng nghe trò chơi “Giải cứu rừng xanh”. Cách chơi: GV chiếu slide trò chơi, HS nêu các điểm mạnh, điểm yếu của các con vật để giải cứu chúng khỏi tên thợ săn. + Câu 1: Nêu điểm mạnh của con hổ? + Câu 2: Nêu điểm yếu của con nai? + Câu 3: Nêu điểm yếu của con gấu? Câu 1: Khỏe, + Câu 4: Nêu điểm mạnh của con voi? nhanh - Nhận xét, tuyên dương Câu 2: Nhút nhát Câu 3: Chạy chậm, ì ạch. Câu 4: To, khỏe
  5. - HS lắng nghe,rút kinh nghiệm 4. Điều chỉnh sau bài dạy: .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. Thứ ba ngày 28 tháng 2 năm 2023 GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 1C CÁC TƯ THẾ TAY CƠ BẢN KẾT HỢP KIỄNG GÓT VÀ ĐẨY HÔNG (tiết 4) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Biết và thực hiện được các tư thế tay cơ bản kết hợp kiễng gót và đẩy hông. - NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các tư thế tay cơ bản kết hợp kiễng gót và đẩy hông. * Năng lực chung - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các tư thế tay cơ bản kết hợp kiễng gót và đẩy hông trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi, đoàn kết giúp đỡ nhau trong tập luyện. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện động tác và tìm cách khắc phục. * Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường
  6. - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, phai nhạc, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, tập luyện theo cặp. IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, phai nhạc, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung Thời Số Hoạt động Hoạt động gian lượng GV HS I. Phần mở đầu 5– 7’ Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp 1.Nhận lớp hỏi sức khỏe học  sinh phổ biến nội  dung, yêu cầu giờ  học  - Cán sự tập trung 2.Khởi động lớp, điểm số, báo a) Khởi động chung 2x8N cáo sĩ số, tình hình - Xoay các khớp cổ lớp cho GV. tay, cổ chân, vai, Đội hình khởi hông, gối,... động b) Khởi động chuyên 2x8N - Gv HD học sinh   môn khởi động. - Các động tác bổ trợ  chuyên môn c) Trò chơi - GV hướng dẫn - HS khởi động - Trò chơi “khiêu vũ chơi theo hướng dẫn với bóng” 16-18’ của GV II. Phần cơ bản: * Kiến thức. - Ôn các tư thế tay cơ - Nhắc lại tên động bản kết hợp kiễng gót, tác, cách thực hiện tay co duỗi, đẩy hông, và thực hiện lại các                                                                                                                  
  7. đẩy hông kết hợp tay tư thế tay cơ bản kết  co duỗi. hợp kiễng gót, tay  co duỗi, đẩy hông,  2 lần đẩy hông kết hợp tay co duỗi.  *Luyện tập - Lưu ý những lỗi HS quan sát GV Tập đồng loạt thường mắc thực hiện các động tác 4lần - GV hô - HS tập theo Gv. - Gv quan sát, sửa Tập theo tổ nhóm sai cho HS. - Đội hình tập luyện đồng loạt. 4lần - Chia tổ, chỉ định  cán sự điều khiển   luyện tập theo khu Tập theo cặp đôi vực. 1 lần - Gv quan sát, sửa ĐH tập luyện theo sai cho HS. tổ - GV cho 2 HS quay  Thi đua giữa các tổ mặt vào nhau tạo   3-5’ thành từng cặp để  tập luyện.   GV  -ĐH tập luyện * Trò chơi “ai ngồi - GV tổ chức cho theo cặp ghế nhanh” HS thi đua giữa các  tổ. 4- 5’ - Nhận xét, biểu dương  - GV nêu tên trò - Từng tổ lên thi chơi, nhắc lại cách đua - trình diễn III.Kết thúc chơi. * Thả lỏng cơ toàn - Cho HS chơi thử thân. và chơi chính thức. * Nhận xét, đánh giá - Nhận xét, tuyên chung của buổi học. dương, và sử phạt Hướng dẫn HS Tự ôn người (đội) thua ở nhà cuộc * Xuống lớp - GV hướng dẫn - Nhận xét kết quả, ý thức, thái độ học của HS. - HS thực hiện thả - VN ôn bài và lỏng chuẩn bị bài sau - ĐH kết thúc
  8.    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY  Thứ năm ngày 9 tháng 3 năm 2023 Tự nhiên và Xã hội LỚP 2B BÀI 23: TÌM HI￿U CƠ QUAN HÔ H￿P I. YÊU C￿U C￿N Đ￿T * Năng l￿c đ￿c thù - Ch￿ và nói đư￿c tên các b￿ ph￿n cơ quan hô h￿p trên sơ đ￿, trên hình v￿. - Nh￿n bi￿t đư￿c ch￿c năng c￿a cơ quan hô h￿p ￿ m￿c đ￿ đơn gi￿n ban đ￿u qua ho￿t đ￿ng hít vào th￿ ra. - Đưa ra đư￿c d￿ đoán đi￿u gì s￿ x￿y ra v￿i cơ th￿ m￿i ngư￿i khi cơ quan hô h￿p không ho￿t đ￿ng. - Nêu đư￿c s￿ c￿n thi￿t c￿a cơ quan hô h￿p, không có cơ quan hô h￿p không có s￿ s￿ng. * Năng l￿c chung - Bi￿t dùng các cơ quan hô h￿p đ￿ th￿c hi￿n m￿t s￿ đ￿ng tác hô h￿p. * Ph￿m ch￿t - Tuyên truy￿n, chia s￿ nh￿ng ki￿n th￿c h￿c đư￿c v￿i nh￿ng ngư￿i xung quanh. II. Đ￿ DÙNG D￿Y H￿C - GV: Máy tính, tivi chi￿u n￿i dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HO￿T Đ￿NG D￿Y H￿C Ho￿t đ￿ng c￿a GV Ho￿t đ￿ng c￿a HS 1. Kh￿i đ￿ng - GV t￿ ch￿c hát và th￿c hi￿n các đ￿ng tác - HS hát và th￿c hi￿n đ￿ng theo l￿i bài hát “Em t￿p th￿ d￿c” tác. - GV ghi tên bài lên b￿ng - 2 HS đ￿c 2. Khám phá - HS ghi tên bài vào v￿ Ho￿t đ￿ng 1: C￿u t￿o c￿a cơ quan hô h￿p TC cho HS TL nhóm 4 - HSTL - YC h￿c sinh quan sát hình SGK - HS TBKQTL các b￿ ph￿n - Nêu tên các b￿ ph￿n c￿a cơ quan hô h￿p. c￿a cơ quan hô h￿p: mũi, khí qu￿n, ph￿ qu￿n, hai lá - T￿ ch￿c cho HS chia s￿, trình bày k￿t qu￿ ph￿i. th￿o lu￿n. - HSNX, b￿ sung
  9. - GV ch￿t, nh￿n xét, tuyên dương HS. Ho￿t đ￿ng 2: Th￿c hành - HS th￿c hành nhóm đôi và - TC cho HS TL nhóm đôi. tr￿ l￿i - YC h￿c sinh th￿c hành hít th￿ sâu: Hít vào l￿ng ng￿c ph￿ng Đ￿t tay lên ng￿c th￿c hành hít th￿ sâu. lên to hơn, th￿ ra l￿ng ng￿c Khi hít vào th￿ ra kích thư￿c l￿ng ng￿c x￿p xu￿ng nh￿ hơn thay đ￿i như th￿ nào? - T￿ ch￿c cho HS chia s￿, trình bày k￿t qu￿ - HSNX, b￿ sung th￿o lu￿n. - GV ch￿t, nh￿n xét, tuyên dương HS. Ho￿t đ￿ng 3: Ch￿c năng c￿a cơ quan hô - HS TL nhóm 6 và tr￿ l￿i h￿p -TC cho HS TL nhóm 6. Quan sát hình 3a, 3b và tr￿ l￿i câu h￿i: + T￿i sao l￿ng ng￿c to ra khi hít vào và nh￿ đi khi th￿ ra? + Ch￿ đư￿ng đi c￿a không khí khi hít vào, - HSTB k￿t qu￿ TL th￿ ra. - HSNX, b￿ sung + Ch￿c năng c￿a cơ quan hô h￿p là gì? - T￿ ch￿c cho HS chia s￿, trình bày k￿t qu￿ th￿o lu￿n. - GV ch￿t, nh￿n xét, tuyên dương HS. YC HS đ￿c ph￿n ghi nh￿ trong SGK 3. V￿n d￿ng - Hôm nay em đư￿c ôn l￿i n￿i dung nào đã h￿c? - Nh￿n xét gi￿ h￿c * Đi￿u ch￿nh sau ti￿t d￿y (n￿u có) GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 1A, 1B CÁC TƯ THẾ CHÂN VÀ TAY CƠ BẢN KẾT HỢP NHÚN GỐI (tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các tư thế chân và tay cơ bản kết hợp nhún gối trong sách giáo khoa.
  10. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi, đoàn kết giúp đỡ nhau trong tập luyện. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện động tác và tìm cách khắc phục. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Biết và thực hiện được các tư thế chân và tay cơ bản kết hợp nhún - NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các tư thế chân và tay cơ bản kết hợp nhún. II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, phai nhạc, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, tập luyện theo cặp. IV. Tiến trình dạy học Phương pháp, tổ chức và yêu LVĐ cầu Nội dung Thời Số Hoạt động GV Hoạt động HS gian lượng I. Phần mở đầu 5 – 7’ 1.Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học  sinh phổ biến nội  dung, yêu cầu giờ   học  - Cán sự tập trung 2.Khởi động lớp, điểm số, báo a) Khởi động chung 2x8N cáo sĩ số, tình hình - Xoay các khớp cổ tay, lớp cho GV. cổ chân, vai, hông, gối,... Đội hình khởi b) Khởi động chuyên động môn 2x8N                                                                                                                                                                          
  11. - Các động tác bổ trợ - Gv HD học sinh    chuyên môn khởi động trên nền      c) Trò chơi nhạc. - Trò chơi “gió thổi” - HS khởi động 16-18’ II. Phần cơ bản: - GV hướng dẫn theo hướng dẫn * Kiến thức. chơi của GV Nhún gối Cho HS quan sát N1: Nhún gối tranh N2: Về TTCB Nhún gối chân đưa ra GV làm mẫu động trước. tác kết hợp phân tích  kĩ thuật động tác.  - Lưu ý những lỗi  thường mắc  N1: Nhún gối  N2: Đứng thẳng, đưa HS quan sát GV mũi chân trái ra trước. làm mẫu N3: Nhún hai gối. N4: Về TTCB N5,6,7,8: Như vậy nhưng đổi chân phải Nhún gối chân đưa sang ngang. N1: Nhún hai gối N2: Đứng thẳng đưa chân trái sang ngang. N3: Nhún hai gối. N4: Về TTCB 2 lần N5,6,7,8: như vậy nhưng đổi chân phải *Luyện tập - GV hô - HS tập Tập đồng loạt theo Gv. 4lần
  12. - Gv quan sát, sửa sai cho HS. Tập theo tổ nhóm 4lần - Yc Tổ trưởng cho các bạn luyện tập theo khu vực. - Đội hình tập luyện đồng loạt.  Tập theo cặp đôi 1 lần  - GV cho 2 HS quay  mặt vào nhau tạo  thành từng cặp để 3-5’  Thi đua giữa các tổ tập luyện.  ĐH tập luyện theo * Trò chơi “bức tường - GV tổ chức cho HS tổ động tác” thi đua giữa các tổ.     - GV nêu tên trò        chơi, hướng dẫn 4- 5’  GV   cách chơi. -ĐH tập luyện theo - Cho HS chơi thử và cặp chơi chính thức.    III.Kết thúc - Nhận xét, tuyên * Thả lỏng cơ toàn thân. dương, và sử phạt   * Nhận xét, đánh giá người (đội) thua  chung của buổi học. cuộc - Từng tổ lên thi Hướng dẫn HS Tự ôn ở đua - trình diễn nhà - GV hướng dẫn * Xuống lớp - Nhận xét kết quả, ý thức, thái độ học của HS. - VN ôn bài và chuẩn bị bài sau - HS thực hiện thả lỏng ĐH kết thúc     
  13. Tự nhiên và Xã hội LỚP 1C BÀI 23: CÁC GIÁC QUAN C￿A EM ( TI￿T 2) I. YÊU C￿U C￿N Đ￿T 1. Ph￿m ch￿t ch￿ y￿u: - Ph￿m ch￿t chăm ch￿: Thư￿ng xuyên tìm hi￿u cách b￿o v￿ các giác quan c￿a b￿n thân và chia s￿ v￿i m￿i ngư￿i xung quanh. - Ph￿m ch￿t trung th￿c: Không đ￿ng tình v￿i nh￿ng hành vi phá ho￿i môi trư￿ng, các hành vi gây ￿nh hư￿ng x￿u đ￿n các giác quan. - Ph￿m ch￿t trách nhi￿m: Có ý th￿c b￿o v￿ môi trư￿ng và phòng tránh c￿n th￿ h￿c đư￿ng. 2. Năng l￿c chung: - Năng l￿c t￿ ch￿ và t￿ h￿c: Sưu t￿m và gi￿i thi￿u đư￿c m￿t s￿ giác quan và cách b￿o v￿ các giác quan c￿a cơ th￿. - Năng l￿c giao ti￿p và h￿p tác: Bi￿t cách chia s￿, làm vi￿c nhóm đ￿ hoàn thành nhi￿m v￿. - Năng l￿c gi￿i quy￿t v￿n đ￿ và sáng t￿o: Bi￿t v￿ và trang trí s￿n ph￿m, làm kh￿u hi￿u đ￿ tuyên truy￿n m￿i ngư￿i có ý th￿c b￿o v￿ giác quan c￿a b￿n thân 3. Năng l￿c đ￿c thù: - Năng l￿c khoa h￿c: + Nh￿n th￿c khoa h￿c: K￿ đư￿c tên và ch￿c năng c￿a các giác quan. Trình bày, gi￿i thi￿u đư￿c m￿t cách b￿o v￿ các giác quan c￿a cơ th￿ và phòng tránh c￿n th￿ h￿c đư￿ng. + V￿n d￿ng ki￿n th￿c: Vi￿t, v￿ ho￿c s￿ d￿ng tranh ￿nh, video,... đ￿ chia s￿ v￿i nh￿ng ngư￿i xung quanh v￿ các cách b￿o v￿ các giác quan c￿a cơ th￿ và phòng tránh c￿n th￿ h￿c đư￿ng. II. CHU￿N B￿ C￿A GIÁO VIÊN VÀ H￿C SINH: - GV: laptop, gi￿y A3, b￿ng nhóm, video, - HS: tranh ￿nh s￿n ph￿m sưu t￿m, bút, màu v￿, gi￿y v￿, III. CÁC HO￿T Đ￿NG H￿C: 1. Ho￿t đ￿ng kh￿i đ￿ng: (3 phút) a. M￿c tiêu: T￿o h￿ng thú và khơi g￿i l￿i n￿i dung bài h￿c c￿a ti￿t h￿c trư￿c. b.Cách ti￿n hành: - GV t￿ ch￿c cho HS tham gia trò chơi “Bói ra con v￿t”. Trò chơi rèn luy￿n HS nh￿n đ￿nh chính xác môi trư￿ng xung quanh b￿ng các giác quan. - GV ph￿ bi￿n lu￿t chơi: M￿t HS s￿ đư￿c ch￿n làm “th￿y bói” và b￿n ph￿i t￿m ra kh￿i lóp vài phút. Các HS còn l￿i trong lóp s￿ t￿ ch￿n cho mình tên m￿t con v￿t b￿t kì nào đó. Sau khi các b￿n đã ch￿n xong, GV s￿ m￿i “th￿y bói” tr￿ vào lóp. “Th￿y bói” s￿ quan sát v￿ trí c￿a các b￿n trong 1 phút, sau đó b￿t m￿t l￿i và đ￿ng gi￿a lóp. “Th￿y bói” nêu tên 1 con v￿t b￿t kì (ví d￿: v￿t), b￿n nào trư￿c đó đã ch￿n tên con v￿t này ph￿i b￿t chư￿c kêu ti￿ng c￿a con
  14. v￿t (ví d￿: C￿p! C￿p!). “Th￿y bói” s￿ đoán tên c￿a b￿n v￿a gi￿ làm ti￿ng con v￿t kêu. N￿u “th￿y bói” đoán đúng thì b￿n đó ph￿i ra làm “th￿y bói”. Trò chơi ti￿p t￿c. N￿u sai, “th￿y bói” ti￿p t￿c nêu tên m￿t con v￿t khác đ￿ bói đ￿n khi nào nói đúng tên b￿n. * D￿ ki￿n s￿n ph￿m: - Các em ph￿n kh￿i v￿i trò chơi. * Tiêu chí đánh giá: - Th￿c hi￿n hát đúng và nh￿p nhàng theo nh￿c. - GV d￿n d￿t vào bài ti￿t 2: Hôm nay cô và các b￿n ti￿p t￿c tìm hi￿u v￿ các giác quan c￿a em nhé. 2. Ho￿t đ￿ng 1: Phòng tránh c￿n th￿. M￿c tiêu: HS bi￿t cách phòng tránh c￿n th￿. Cách ti￿n hành: - GV t￿ ch￿c cho HS quan sát tranh 1, 2, 3, 4 trang 98 SGK và th￿o lu￿n nhóm 4: “N￿i dung các tranh v￿ gì? Em c￿n làm g￿ đ￿ phòng tránh c￿n th￿? - GV và HS cùng nh￿n xét, rút ra k￿t lu￿n. - H￿c sinh quan sát tranh cu￿i trang 98 và th￿o lu￿n nhóm 2. - M￿ c￿a Nam nên cho b￿n đi khám m￿t đ￿ đư￿c bác sĩ hư￿ng d￿n cách b￿o v￿ m￿t - B￿n Nam đang nói gì v￿i m￿? Theo em, m￿ c￿a Nam s￿ làm gì đ￿ giúp b￿n trong tình hu￿ng này? - HS nêu đư￿c cách phòng tránh c￿n th￿. - H￿c sinh quan sát tranh, th￿o lu￿n nhóm và tr￿ l￿i câu h￿i. K￿t lu￿n: Đ￿ tránh b￿ c￿n th￿, em nên ng￿i h￿c đúng tư th￿, h￿c bài và đ￿c sách nơi có đ￿ ánh sáng, ngh￿ ngơi th￿ giác t￿ng lúc. c￿n ăn đ￿y đ￿ ch￿t, khám m￿t đ￿nh kì đ￿ giúp đôi m￿t sáng và m￿nh kho￿. 3.Ho￿t đ￿ng 2: B￿o v￿ các giác quan a.M￿c tiêu: HS bi￿t cách b￿o v￿ các giác quan. b.Cách ti￿n hành: - GV t￿ ch￿c cho HS quan sát tranh 1, 2, 3, 4 trang 99 SGK, th￿o lu￿n nhóm và tr￿ l￿i các câu h￿i: + Nh￿ng vi￿c làm c￿a các b￿n trong tranh gây h￿i như th￿ nào? + Em nên làm gì đ￿ b￿o v￿ các giác quan? - GV m￿i m￿t s￿ HS tr￿ l￿i câu h￿i và cùng HS nh￿n xét, rút ra k￿t lu￿n. - GV t￿ ch￿c cho HS th￿o lu￿n và nh￿n xét câu nói c￿a b￿n An: “Đeo kh￿u trang khi ra đư￿ng s￿ x￿u và khó th￿ l￿m!”. Em có đ￿ng ý v￿i ý ki￿n c￿a b￿n An không? Vì sao? - GV lưu ý thêm cho HS: nên đeo kh￿u trang v￿a v￿n, không quá ch￿t. K￿t lu￿n: Em c￿n b￿o v￿ các giác quan c￿a mình. - HS t￿p đ￿c các t￿ khoá c￿a bài: “Giác quan - B￿o v￿”. 4. Ho￿t đ￿ng ti￿p n￿i: - GV yêu c￿u HS v￿ nhà nói v￿i ngư￿i thân cách b￿o v￿ các giác quan. - HS th￿c hành b￿o v￿ các giác quan và cha m￿ HS nh￿n xét.