Kế hoạch bài dạy Mĩ thuật Lớp 2+5 + Giáo dục thể chất Lớp 4 - Tuần 28 - Hoàng Trí Chiến

docx 14 trang Diệp Thảo 27/02/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mĩ thuật Lớp 2+5 + Giáo dục thể chất Lớp 4 - Tuần 28 - Hoàng Trí Chiến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_mi_thuat_lop_25_giao_duc_the_chat_lop_4_tua.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mĩ thuật Lớp 2+5 + Giáo dục thể chất Lớp 4 - Tuần 28 - Hoàng Trí Chiến

  1. Tuần 28: TIẾT 28. MĨ THUẬT 5 CHỦ ĐỀ 7: VIỆT NAM ĐẤT NƯỚC, CON NGƯỜI (Tiết 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức: - HS biết, hiểu yếu tố chính − phụ ở SPMT về chủ đề Việt Nam đất nước, con người. - HS lựa chọn được hình thức và vật liệu phù hợp để tạo hình SPMT yêu thích đúng chủ đề. 2. Năng lực: 2.1. Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: - HS nhận định được một số hình thức biểu hiện của yếu tố, nguyên lí tạo hình trong chủ đề “Việt Nam đất nước, con người”. - HS biết cách mô phỏng, khai thác vẻ đẹp của SPMT chủ đề “Việt Nam đất nước, con người” bằng vật liệu sẵn có. - HS biết về tầm quan trọng và giá trị thẩm mĩ của yếu tố tạo hình trong thực hành, sáng tạo SPMT theo chủ đề. 2.2. Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: - HS biết sử dụng yếu tố, nguyên lí tạo hình để chia sẻ, cảm nhận và sáng tạo SPMT về chủ đề “Việt Nam đất nước, con người”. - HS làm được sản phẩm yêu thích về chủ đề “Việt Nam đất nước, con người” từ những vật liệu sẵn có. - HS biết sử dụng, sắp xếp các yếu tố tạo hình và thể hiện được SPMT dạng 2D, 3D về chủ đề “Việt Nam đất nước, con người”. 3. Phẩm chất: - HS vận dụng được một số nguyên lí tạo hình như: cân bằng, tương phản, lặp lại,... ở mức độ đơn giản trong thực hành, sáng tạo SPMT theo chủ đề Việt Nam đất nước, con người. - HS biết yêu quý, trân trọng, giữ gìn những SPMT do mình và các bạn tạo ra. - HSHN: Nhận biết một số cảnh đẹp thiên nhiên, con người Việt Nam. Biết vẽ màu vào tranh phong cảnh có sẵn II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 1. Giáo viên: - SGV, SGK. - Một số hình ảnh, video clip giới thiệu về các địa danh, phong cảnh, di sản của Việt Nam ở một số vùng, miền trình chiếu trên PowerPoint.
  2. - Hình ảnh SPMT thể hiện về chủ đề Việt Nam đất nước, con người với nhiều vật liệu và hình thức khác nhau để làm minh hoạ cho HS quan sát trực tiếp. - Sản phẩm mĩ thuật của HS. - Máy tính, máy chiếu (nếu có). 2. Học sinh: - SGK mĩ thuật 5, vở bài tập mĩ thuật 5. - SPMT của Tiết 2. - Giấy vẽ, giấy màu, bút chì, màu vẽ các loại, kéo, keo dán, đất nặn, vật liệu tái sử dụng. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HOẠT ĐỘNG: KHỞI ĐỘNG - GV kiểm tra kiến thức mà HS tiếp thu - HS nêu lại kiến thức đã học trong tiết 2. trong Tiết 2, sản phẩm của tiết 2. - Kiểm tra sự chuẩn bị ĐDHT của HS. - Trình bày đồ dùng HT. - Khen ngợi HS. - Phát huy. - GV giới thiệu chủ đề. - Mở bài học, ghi tên bài vào vở MT. 3. HOẠT ĐỘNG: LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH. 3.1 THẢO LUẬN a. Mục tiêu: - Biết cách nhận xét, đánh giá SPMT của - HS biết cách nhận xét, đánh giá SPMT bạn, của nhóm thông qua phần trả lời câu của bạn, của nhóm thông qua phần trả lời hỏi gợi ý trong SGK Mĩ thuật 5, trang 52. câu hỏi gợi ý trong SGK Mĩ thuật 5. b. Nội dung: - GV hướng dẫn HS quan sát SPMT của - HS quan sát SPMT của bạn, nhóm đã bạn, nhóm đã thực hiện. thực hiện. - Thảo luận theo các câu hỏi gợi ý trong - HS thảo luận theo các câu hỏi gợi ý SGK MT5, trang 52. trong SGK MT5, trang 52. c. Sản phẩm: - Trả lời được câu hỏi phù hợp với SPMT - HS trả lời được câu hỏi phù hợp với được hỏi. SPMT được hỏi. - Trình bày được cảm nhận về SPMT của - HS trình bày được cảm nhận về SPMT mình, của bạn đã thực hành. của mình, của bạn đã thực hành. d. Tổ chức thực hiện: - Thông qua SPMT của cá nhân/ nhóm ở - Thông qua SPMT của cá nhân/ nhóm ở hoạt động Thể hiện, GV cho HS thực hiện hoạt động Thể hiện, HS thực hiện thảo thảo luận theo câu hỏi trong SGK Mĩ thuật luận theo câu hỏi trong SGK Mĩ thuật 5, 5, trang 52. trang 52.
  3. GV hướng dẫn HSHN làm bài. - HS thảo luận, trả lời để nhận biết rõ hơn về cách thể hiện thông qua SPMT. - Quá trình thảo luận, GV đưa thêm các gợi ý dựa theo SPMT thực tế để HS nhận biết rõ hơn về cách thể hiện thông qua SPMT: - HS trả lời theo cảm nhận. + Vì sao em lại lựa chọn hình ảnh này để thể hiện SPMT? - HS nêu theo ý hiểu. + Vẻ đẹp của đất nước, con người ở SPMT nào gây ấn tượng nhất với em? Vì sao? - HS trả lời. + Hoà sắc trong SPMT nào em thích nhất? Đó là sự kết hợp của những màu nào? - HS tham gia chơi TC theo hướng dẫn - GV nhận xét và tóm tắt. của GV. - GV tổ chức cho HS chơi thêm trò chơi phù hợp, liên quan đến bài học và kiến thức - Phát huy. của hoạt động. - Khen ngợi, động viên HS. - 1, 2 HS nêu. - Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài học. - Phát huy. - Khen ngợi HS học tốt. - Mở rộng KT bài học vào cuộc sống. - Liên hệ thực tế cuộc sống. - Trật tự. - Đánh giá chung tiết học. - Bảo quản sản phẩm của Tiết 3. - Bảo quản sản phẩm. - Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy, - Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng HT cho tiết giấy vẽ, màu vẽ, tranh ảnh, vật liệu sẵn có, học sau. tái chế...cho tiết học sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI HỌC (Nếu có) ... ... ... ... . ... Tuần 28: TIẾT 28. MĨ THUẬT 2 Chủ đề 5: SỰ KẾT HỢP THÚ VỊ CỦA KHỐI (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực:
  4. - HS nhận biết các khối trụ, khối chóp nón, khối cầu... thông qua tìm hiểu về khối ở đồ dùng dạy học và liên hệ thực tế. - HS biết sử dụng vật liệu có sẵn sắp xếp thành sản phẩm có hình khối. - HS tạo được các khối (khối trụ, khối chóp nón, khối cầu...) và ghép thành sản phẩm yêu thích. - HS sáng tạo trong thực hành và vận dụng kiến thức về khối trong tạo sản phẩm MT. 2. Phẩm chất: - HS cảm nhận được vẻ đẹp đa dạng của khối trong cuộc sống. - HS chủ động sưu tầm các vật liệu sẵn có, vật liệu tái sử dụng phục vụ học tập. - HS tự tin trong học tập và sáng tạo nghệ thuật. - HSHN: Nhận biết một số khối cơ bản như khối cầu, khối lập phương, khối trụ . Biết vẽ khối đơn giản. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: - Một số sản phẩm, đồ vật được kết hợp từ khối cơ bản (ví dụ: lọ hoa có thân hình cầu và cổ lọ hình trụ). - Ảnh chụp công trình kiến trúc, điêu khắc, SPMT rõ về sự kết hợp của các khối (nếu có điều kiện). - Mô hình khối trụ, khối chóp nón, khối cầu, khối hộp... - Một số vật liệu tái sử dụng: vỏ hộp, chai nhựa, sỏi, mẩu gỗ... có dạng gần giống các khối trụ, khối chóp nón, khối cầu, khối hộp... 2. Học sinh: - Sách học MT lớp 2. - Vở bài tập MT 2. - Bút chì, tẩy, màu vẽ, giấy vẽ, giấy màu, kéo, keo dán... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: Tiết 2 Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. KHỞI ĐỘNG: - GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS. - Trình bày đồ dùng HT - Kiểm tra sản phẩm của HS trong tiết - Trình bày sản phẩm tiết 1 1. - Phát huy - Khen ngợi, động viên HS. - Mở bài học - GV giới thiệu chủ đề bài học. 2 LUYỆN TẬP THỰC HÀNH *. HOẠT ĐỘNG 2: THỂ HIỆN a. Mục tiêu: - Lắng nghe, ghi nhớ
  5. - HS sử dụng được vật liệu sẵn có, vật liệu tái sử dụng để tạo hình SPMT yêu thích có các dạng khối. - HS sử dụng được vật liệu sẵn có, vật b. Nội dung: liệu tái sử dụng để tạo hình SPMT yêu - HS thực hành theo các hình thức cả thích có các dạng khối. lớp/ nhóm/ cá nhân. - HS thực hành theo các hình thức cả lớp/ nhóm/ cá nhân. - GV theo dõi và đánh giá kết quả học - HS phát hiện tìm hiểu kiến thức của tập của HS thông qua sự phát hiện, tìm hoạt động. hiểu và câu trả lời của HS về nhiệm vụ được giao. - Tạo được sản phẩm bằng chất liệu và c. Sản phẩm: cách thể hiện mình yêu thích. - SPMT kết hợp từ các khối bằng vật liệu sẵn có, vật liệu tái sử dụng. d. Tổ chức thực hiện: HS thực hiện sắp xếp các khối tạo nên một sản phẩm MT yêu thích. - Tạo được khối bằng chất liệu và cách - GV hướng dẫn HS: thể hiện mình yêu thích. + Sử dụng vật liệu sẵn có (đất nặn) tạo - Thực hiện khối yêu thích. + Sử dụng vật liệu tái sử dụng (vỏ hộp, - Tiếp thu, ghi nhớ chai nhựa ) tạo hình sản phẩm. + Có thể từ hình dáng vật liệu, dự kiến hình dáng đồ vật (vỏ hộp có thể làm ô tô, ngôi nhà; vỏ chai nhựa có thể làm - Thực hiện các toa tàu ). + Làm thêm các chi tiết, bộ phận để - HS hiểu vật liệu có hình khối khác hoàn thiện sản phẩm. nhau, sẽ cho sản phẩm khác nhau. + Vật liệu có hình khối khác nhau, sẽ cho sản phẩm khác nhau. Có thể sử dụng giấy màu, màu vẽ để trang trí sản phẩm thêm đẹp. - Thực hành làm sản phẩm *Lưu ý: - GV tổ chức hoạt động thực hành cho - HS có thể tuỳ chọn vật liệu có sẵn phù hợp với điều kiện học tập của HS. hoặc sử dụng đất nặn tạo khối, sau đó - HS có thể tuỳ chọn vật liệu có sẵn thêm chi tiết hoàn thiện. hoặc sử dụng đất nặn tạo khối, sau đó thêm chi tiết hoàn thiện (tuỳ từng sản phẩm, gợi ý HS nặn các chi tiết cho - HS tưởng tượng hình dáng đồ vật, phù hợp). hoàn thành sản phẩm.
  6. - Trường hợp HS còn lúng túng chọn khối trong quá trình thực hành, GV cần dựa vào vật liệu cụ thể, gợi ý HS tưởng tượng hình dáng đồ vật, hỗ trợ các em - HS có thể tuỳ chọn vật liệu có sẵn hoàn thành sản phẩm. hoặc sử dụng đất nặn tạo khối, sau đó - Khi HS thực hành, GV cần quan sát, thêm chi tiết hoàn thiện sản phẩm. phát hiện những vướng mắc của HS trong quá trình ghép, đính, lựa chọn khối để góp ý, điều chỉnh bổ sung - Cá nhân (hoặc nhóm) kịp thời. - HS có thể tạo hình theo hình thức cá - Hiểu yêu cầu bài tập nhân hoặc nhóm. - Hoàn thành sản phẩm GV hướng dẫn HSHN làm bài. * Cho HS thực hiện sắp xếp các khối tạo nên một sản phẩm MT yêu thích. - Quan sát, giúp đỡ HS hoàn thành BT. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI HỌC (Nếu có) ... ... ... ... . Tuần 28: TIẾT 55. GIÁO DỤC THỂ CHẤT 4 CHỦ ĐỀ : BÓNG RỔ Bài 1: CÁC ĐỘNG TÁC LÀM TĂNG KHẢ NĂNG ĐIỀU KHIỂN BÓNG (Tiết 3) I. Yêu cầu cần đạt: Sau bài học HS: - Biết và thực hiện được động tác Tại chỗ hai tay chuyền bóng vòng quanh thân - Có ý thức kĩ luật, đoàn kết tinh thần tập thể, tích cực tham gia hoạt động luyện tập và chơi trò chơi. 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
  7. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực động tác Tại chỗ hai tay chuyền bóng vòng quanh thân trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được động tác một bước đà bật nhảy về trước, chạy phối hợp bật nhảy về trước, chạy hối hợp bật cao chạm vật. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. - HSHN: Biết xếp hàng, chơi, dẫn bóng cùng các bạn. II. Đồ dùng dạy - học: - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Trang phục thể thao. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu: 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm - Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh                                                                                                                                                                        
  8. Khởi động phổ biến nội dung,  yêu cầu giờ học  - Xoay các khớp cổ  tay, cổ chân, vai, - GV HD học sinh - HS khởi động theo hông, gối,... khởi động. GV. 2x8N - Trò chơi “ Chuyền bóng phải, trái” 2 - 3’ - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi. II. Phần cơ bản: 16-18’ - Kiến thức. -Bài tập: Tại chỗ hai tay chuyền bóng - Đội hình HS quan vòng quanh thân sát tranh Cho HS quan sát .  tranh   - GV làm mẫu động tác kết hợp phân tích - HS quan sát GV kĩ thuật động tác. làm mẫu - Hô khẩu lệnh và thực hiện động tác mẫu - Cho 4 em học sinh lên thực hiện động - HS tiếp tục quan sát tác Tại chỗ hai tay chuyền bóng vòng quanh thân - GV cùng HS nhận -Luyện tập xét, đánh giá tuyên dương
  9. Tập đồng loạt 2 lần - GV hô - HS tập - Đội hình tập luyện theo GV. đồng loạt. - Gv quan sát, sửa sai Tập theo tổ nhóm  cho HS.   - Y,c Tổ trưởng cho 2 lần các bạn luyện tập ĐH tập luyện theo tổ theo khu vực. Tập theo cặp đội   - Tiếp tục quan sát,      nhắc nhở và sửa sai   2 lần cho HS GV Thi đua giữa các tổ - GV tổ chức cho HS 1 lần thi đua giữa các tổ. - Từng tổ lên thi đua trình diễn - Trò chơi “Ôm bóng - GV và HS nhận xét chạy qua vật cản tiếp đánh giá tuyên sức”. dương. 3-5’ - GV nêu tên trò - Chơi theo đội hình chơi, hướng dẫn lại hướng dẫn cách chơi, tổ chức chơi trò chơi cho HS. - Nhận xét tuyên  dương và sử phạt  người phạm luật  cb xp - Bài tập PT thể lực: - Cho HS chạy XP - Luyện tập mở 1 lần cao 20m rộng:
  10. GV hướng dẫn HS chạy kết hợp đi HSHN tập luyện lại hít thở - Yêu cầu HS quan III.Kết thúc: sát tranh trong sách trả lời câu hỏi? - Thả lỏng cơ toàn - HS trả lời thân. 4- 5’ - Nhận xét, đánh giá chung của buổi học. - GV hướng dẫn Hướng dẫn HS Tự - Nhận xét kết quả, ý ôn ở nhà thức, thái độ học của - Xuống lớp hs. - HS thực hiện thả lỏng - VN ôn lại bài và chuẩn bị bài sau. - ĐH kết thúc    IV. Điều chỉnh sau tiết dạy (Nếu có) . Tuần 28: TIẾT 56. GIÁO DỤC THỂ CHẤT 4 CHỦ ĐỀ : BÓNG RỔ Bài 1: CÁC ĐỘNG TÁC LÀM TĂNG KHẢ NĂNG ĐIỀU KHIỂN BÓNG (Tiết 4) I. Yêu cầu cần đạt: Sau bài học HS: - Biết và thực hiện được động tác Tại chỗ hai tay chuyền bóng qua hai chân, tại chỗ lăn bóng qua hai chân - Có ý thức kĩ luật, đoàn kết tinh thần tập thể, tích cực tham gia hoạt động luyện tập và chơi trò chơi.
  11. 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: 1. - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực động tác Tại chỗ hai tay chuyền bóng qua hai chân, tại chỗ lăn bóng qua hai chân trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được động tác một bước đà bật nhảy về trước, chạy phối hợp bật nhảy về trước, chạy hối hợp bật cao chạm vật. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. - HSHN: Biết xếp hàng, chơi, dẫn bóng cùng các bạn. II. Đồ dùng dạy - học: - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Trang phục thể thao. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu: 5 – 7’ Nhận lớp - Đội hình nhận lớp                                                                                                                                                                        
  12. Gv nhận lớp, thăm  hỏi sức khỏe học sinh  Khởi động  phổ biến nội dung, - Xoay các khớp cổ yêu cầu giờ học - HS khởi động theo tay, cổ chân, vai, GV. - GV HD học sinh hông, gối,... khởi động. 2x8N - Trò chơi “ Chuyền bóng phải, trái” - HS Chơi trò chơi. 2 - 3’ - GV hướng dẫn chơi II. Cơ bản: 16-18’ - Kiến thức. - Đội hình HS quan -Bài tập: Tại chỗ hai sát tranh tay chuyền bóng qua hai chân,   Cho HS quan sát  tranh - HS quan sát GV - GV làm mẫu động làm mẫu - Bài tập : tại chỗ lăn tác kết hợp phân tích bóng qua hai chân kĩ thuật động tác. - Hô khẩu lệnh và thực hiện động tác mẫu - HS tiếp tục quan sát - Cho 4 em học sinh lên thực hiện động tác Tại chỗ hai tay chuyền bóng qua hai -Luyện tập chân, tại chỗ lăn Tập đồng loạt bóng qua hai chân
  13. - GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên dương Tập theo tổ nhóm 2 lần - Đội hình tập luyện - GV hô - HS tập đồng loạt. theo GV. Tập theo cặp đội - Gv quan sát, sửa sai   cho HS. 2 lần  - Y,c Tổ trưởng cho ĐH tập luyện theo tổ các bạn luyện tập Thi đua giữa các tổ theo khu vực.   2 lần - Tiếp tục quan sát,      nhắc nhở và sửa sai  GV  cho HS - Trò chơi “Ôm bóng chạy qua vật cản tiếp 1 lần - Từng tổ lên thi đua sức”. - GV tổ chức cho HS trình diễn thi đua giữa các tổ. - GV và HS nhận xét đánh giá tuyên dương. - Chơi theo đội hình 3-5’ hướng dẫn - GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn lại cách chơi, tổ chức  chơi trò chơi cho HS.  - Nhận xét tuyên - Bài tập PT thể lực: dương và sử phạt  cb xp người phạm luật - Luyện tập mở rộng: GV hướng dẫn 1 lần HSHN tập luyện
  14. IIIPhần kết thúc: - Cho HS chạy XP HS chạy kết hợp đi cao 20m lại hít thở - Thả lỏng cơ toàn thân. - Nhận xét, đánh giá - Yêu cầu HS quan - HS trả lời chung của buổi học. sát tranh trong sách trả lời câu hỏi? Hướng dẫn HS Tự ôn ở nhà 4- 5’ - Xuống lớp - GV hướng dẫn - HS thực hiện thả - Nhận xét kết quả, ý lỏng thức, thái độ học của hs. - ĐH kết thúc - VN ôn lại bài và  chuẩn bị bài sau.   IV. Điều chỉnh sau tiết dạy (Nếu có) .