Kế hoạch bài dạy Mĩ thuật Lớp 2+5 + Giáo dục thể chất Lớp 4 - Tuần 26 - Hoàng Trí Chiến

docx 16 trang Diệp Thảo 27/02/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mĩ thuật Lớp 2+5 + Giáo dục thể chất Lớp 4 - Tuần 26 - Hoàng Trí Chiến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_mi_thuat_lop_25_giao_duc_the_chat_lop_4_tua.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mĩ thuật Lớp 2+5 + Giáo dục thể chất Lớp 4 - Tuần 26 - Hoàng Trí Chiến

  1. Tuần 26: TIẾT 26. MĨ THUẬT 5 CHỦ ĐỀ 7: VIỆT NAM ĐẤT NƯỚC, CON NGƯỜI (Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức: - HS biết, hiểu yếu tố chính − phụ ở SPMT về chủ đề Việt Nam đất nước, con người. 2. Năng lực: 2.1. Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: - HS nhận định được một số hình thức biểu hiện của yếu tố, nguyên lí tạo hình trong chủ đề “Việt Nam đất nước, con người”. - HS biết cách mô phỏng, khai thác vẻ đẹp của SPMT chủ đề “Việt Nam đất nước, con người” bằng vật liệu sẵn có. 2.2. Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: - HS biết sử dụng yếu tố, nguyên lí tạo hình để chia sẻ, cảm nhận và sáng tạo SPMT về chủ đề “Việt Nam đất nước, con người”. - HS làm được sản phẩm yêu thích về chủ đề “Việt Nam đất nước, con người” từ những vật liệu sẵn có. 3. Phẩm chất: - HS vận dụng được một số nguyên lí tạo hình như: cân bằng, tương phản, lặp lại,... ở mức độ đơn giản trong thực hành, sáng tạo SPMT theo chủ đề Việt Nam đất nước, con người. - HS hứng thú với những kiến thức trong tiết học mĩ thuật. - HSHN: Nhận biết một số cảnh đẹp thiên nhiên, con người Việt Nam. Biết vẽ màu vào tranh phong cảnh có sẵn II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 1. Giáo viên: - SGV, SGK. - Một số hình ảnh, video clip giới thiệu về các địa danh, phong cảnh, di sản của Việt Nam ở một số vùng, miền trình chiếu trên PowerPoint. - Hình ảnh SPMT thể hiện về chủ đề Việt Nam đất nước, con người với nhiều vật liệu và hình thức khác nhau để làm minh hoạ cho HS quan sát trực tiếp. - Sản phẩm mĩ thuật của HS. - Máy tính, máy chiếu (nếu có).
  2. 2. Học sinh: - SGK mĩ thuật 5, vở bài tập mĩ thuật 5. - Giấy vẽ, giấy màu, bút chì, màu vẽ các loại, kéo, keo dán, đất nặn, vật liệu tái sử dụng. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HOẠT ĐỘNG: KHỞI ĐỘNG - Tổ chức cho HS tham gia khởi động tuỳ - HS lắng nghe, quan sát và khởi động theo điều kiện thực tế (theo nhóm hoặc cá nhân). hướng dẫn của GV (cá nhân hoặc nhóm). - Gợi ý: - HS thực hiện theo gợi ý của GV. + Bài hát khởi động với các động tác vận động nhẹ tại chỗ về chủ đề Quê hương, đất nước. + Trò chơi trắc nghiệm, giải ô chữ. - HS thực hiện theo gợi ý của GV. + Chọn đáp án đúng. + Trò chơi mảnh ghép. - Phát huy. - Nhận xét, khen ngợi HS. - Mở bài học, ghi tên bài vào vở MT. - GV giới thiệu chủ đề. 2. HOẠT ĐỘNG: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI. 2.1. QUAN SÁT a. Mục tiêu: - HS nhận biết được các nội dung, hình - Nhận biết được các nội dung, hình ảnh ảnh diễn tả vẻ đẹp đất nước, con người diễn tả vẻ đẹp đất nước, con người Việt Việt Nam. Nam. - HS nhận biết và hình thành ý tưởng thể - Nhận biết và hình thành ý tưởng thể hiện hiện về chủ đề Việt nam đất nước, con về chủ đề Việt nam đất nước, con người. người. b. Nội dung: - HS quan sát hình ảnh liên quan đến chủ - Quan sát hình ảnh liên quan đến chủ đề đề Việt nam đất nước, con người qua: Việt nam đất nước, con người qua: + Ảnh chụp. + Ảnh chụp. + SPMT (hoặc tư liệu do GV chuẩn bị + SPMT (hoặc tư liệu do GV chuẩn bị thêm). thêm). - HS trả lời câu hỏi để có định hướng về - Trả lời câu hỏi để có định hướng về phần phần thực hành SPMT gắn kết với chủ đề, thực hành SPMT gắn kết với chủ đề, từ ý từ ý tưởng cho đến vật liệu sử dụng trong tưởng cho đến vật liệu sử dụng trong thực thực hành. hành. c. Sản phẩm:
  3. - Có hiểu biết khi khai thác những hình - HS có hiểu biết khi khai thác những hình ảnh thể hiện về chủ đề Việt nam đất nước, ảnh thể hiện về chủ đề Việt nam đất nước, con người để thực hành, sáng tạo SPMT. con người để thực hành, sáng tạo SPMT. d.Tổ chức thực hiện: *Tìm hiểu TPMT thể hiện vẻ đẹp đất nước, con người Việt Nam. * Phương án 1: - GV tổ chức cho HS quan sát một số - HS quan sát một số TPMT thể hiện về vẻ TPMT thể hiện về vẻ đẹp đất nước, con đẹp đất nước, con người Việt Nam trong người Việt Nam trong SGK Mĩ thuật 5, SGK Mĩ thuật 5, trang 48 và 49, hoặc một trang 48 và 49, hoặc một số hình ảnh GV số hình ảnh GV chuẩn bị thêm. chuẩn bị thêm. - Qua hoạt động quan sát và thảo luận, GV - HS trình bày theo gợi ý trong SGK Mĩ yêu cầu HS trình bày theo gợi ý trong SGK thuật 5, trang 48 và 49 để HS nhận ra cách Mĩ thuật 5, trang 48 và 49 để HS nhận ra khai thác, thể hiện theo chủ đề. Từ đó, liên cách khai thác, thể hiện theo chủ đề. Từ đó, tưởng đến một nội dung cụ thể để thể hiện liên tưởng đến một nội dung cụ thể để thể SPMT theo cách mà em yêu thích nhất. hiện SPMT theo cách mà em yêu thích nhất. - Lắng nghe, thảo luận, trả lời. - GV định hướng để khai thác sâu hơn về nội dung của hoạt động: - HS trả lời theo cảm nhận. + Vẻ đẹp trong các TPMT được thể hiện thế nào? - HS trả lời theo ý hiểu. + Hãy nêu những hình vẽ, màu sắc thể hiện vẻ đẹp đất nước trong các TPMT. - HS trả lời theo cảm nhận. + Tên TPMT thể hiện một số địa danh nổi tiếng của Việt Nam. Em đã biết đến những địa danh nào? Những địa danh nào em đã được đi tham quan cùng người thân, bạn bè? - GV nhận xét bổ sung trên cơ sở nội dung - Lắng nghe, ghi nhớ kiến thức. định hướng ở SGK mĩ thuật 5, trang 49. * Phương án 2: - GV giao cho mỗi nhóm tìm hiểu, sưu tầm - Mỗi nhóm tìm hiểu, sưu tầm hình ảnh về hình ảnh về TPMT gắn với chủ đề và trình TPMT gắn với chủ đề và trình bày bằng bày bằng hình thức diễn thuyết, hình thức diễn thuyết, PowerPoint, sơ đồ tư PowerPoint, sơ đồ tư duy,... duy,... - Khi một nhóm trình bày, các nhóm - Khi một nhóm trình bày, các nhóm khác góp ý, phản biện để hoàn thiện thêm. khác góp ý, phản biện để hoàn thiện thêm. - GV quan sát, giải thích thêm để HS rõ hơn - HS lắng nghe để hiểu rõ hơn về ý tưởng, về ý tưởng, nội dung, cách thể hiện ở TPMT nội dung, cách thể hiện ở TPMT theo nội
  4. theo nội dung các nhóm trình bày. dung các nhóm trình bày. - GV tóm tắt: - Lắng nghe, ghi nhớ kiến thức: + Có rất nhiều hình ảnh đẹp được lựa chọn + Có rất nhiều hình ảnh đẹp được lựa chọn khi thực hiện chủ đề Việt Nam đất nước, khi thực hiện chủ đề Việt Nam đất nước, con người như: danh lam thắng cảnh, con người như: danh lam thắng cảnh, phong cảnh ở một số vùng, miền trên cả phong cảnh ở một số vùng, miền trên cả nước. Những cảnh đẹp đó được các hoạ sĩ nước. Những cảnh đẹp đó được các hoạ sĩ lựa chọn và thể hiện theo những phong cách lựa chọn và thể hiện theo những phong cách khác nhau. khác nhau. + Trong các TPMT, vẻ đẹp của đất nước + Trong các TPMT, vẻ đẹp của đất nước được thể hiện với các màu sắc tươi sáng, được thể hiện với các màu sắc tươi sáng, hình ảnh cảnh vật kết hợp với hoạt động hình ảnh cảnh vật kết hợp với hoạt động của con người làm bức tranh thêm phần của con người làm bức tranh thêm phần sinh động, cách sắp xếp các hình ảnh sinh động, cách sắp xếp các hình ảnh chính – phụ cân đối, rõ nội dung đã chọn. chính – phụ cân đối, rõ nội dung đã chọn. - Phát huy. GV hướng dẫn HSHN làm bài. - 1, 2 HS nêu. - Khen ngợi, động viên HS. - Phát huy. - Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài học. - Mở rộng KT bài học vào cuộc sống. - Khen ngợi HS học tốt. - Trật tự. - Liên hệ thực tế cuộc sống. - Đánh giá chung tiết học. - Thực hiện ở nhà. - Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy, - Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng HT cho tiết giấy vẽ, màu vẽ, tranh ảnh, vật liệu sẵn có, sau. tái chế...cho tiết học sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI HỌC (Nếu có) ... ... ... ... . ... Tuần 26: TIẾT 26. MĨ THUẬT 2 CHỦ ĐỀ 8: BỮA CƠM GIA ĐÌNH (4 TIẾT)
  5. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức: - HS thực hành, sáng tạo về chủ đề gia đình. 2. Năng lực: - HS nhận biết được hình ảnh quen thuộc về bữa cơm gia đình. - HS tạo hình và sắp xếp được hình ảnh thành SPMT theo đúng nội dung chủ đề. - HS sáng tạo được sản phẩm thủ công (lọ hoa) làm đẹp cho bàn ăn. 3. Phẩm chất: - HS cảm nhận được sự quan tâm lẫn nhau của các thành viên trong gia đình thông qua bữa cơm gia đình. - HS có ý thức ban đầu về việc sử dụng ngôn ngữ tạo hình trong thể hiện đề tài gần gũi với cuộc sống. HSHN: Nhận biết những người thân trong trong bữa cơm gia đình, Vẽ màu vào hình có sẵn. II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: - Một số ảnh chụp, clip (nếu có điều kiện) có nội dung liên quan đến chủ đề Bữa cơm gia đình. - Một số tác phẩm/ SPMT thể hiện về chủ đề, có hình ảnh liên quan đến bữa cơm gia đình. 2. Học sinh: - Sách học MT lớp 2. - Vở bài tập MT 2. - Bút chì, tẩy, màu vẽ, giấy vẽ, giấy màu, kéo, keo dán, đất nặn... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: Tiết 4 Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG a. Mục tiêu: - Thực hành thiết kế một lọ hoa giấy - HS thực hành thiết kế một lọ hoa đặt trên bàn ăn. giấy đặt trên bàn ăn. b. Nội dung: - HS phân tích các bước tạo và trang trí - HS phân tích các bước tạo và trang một chiếc lọ hoa bằng vật liệu tái sử trí một chiếc lọ hoa bằng vật liệu tái sử dụng, qua đó hình thành kĩ năng thực dụng, qua đó hình thành kĩ năng thực hiện SPMT ứng dụng theo các bước từ hiện SPMT ứng dụng theo các bước từ dễ đến khó, từ tạo hình đồ vật cho đến dễ đến khó, từ tạo hình đồ vật cho đến làm hoa văn trang trí cho đồ vật. làm hoa văn trang trí cho đồ vật. c. Sản phẩm:
  6. - Một SPMT là chiếc lọ hoa. - HS làm một SPMT là chiếc lọ hoa. d. Tổ chức thực hiện: HS tiến hành tạo dáng và trang trí một lọ hoa (Tiếp theo). - GV tổ chức cho HS quan sát, phân - HS quan sát, phân tích tạo và trang tích tạo và trang trí lọ hoa ở SGK Mĩ trí lọ hoa ở SGK Mĩ thuật 2, trang 52 – thuật 2, 53 và trả lời câu hỏi. trang 52 – 53 và đặt câu hỏi gợi ý như: + Lọ hoa được làm từ vật liệu sẵn có/ - HS nêu tái sử dụng nào? + Các bước thực hiện làm và trang trí - HS trả lời lọ hoa như thế nào? - GV lưu ý HS: - HS ghi nhớ: + Có nhiều cách làm lọ hoa từ vật liệu + Có nhiều cách làm lọ hoa từ vật liệu tái sử dụng như hộp giấy (cắm hoa tái sử dụng như hộp giấy (cắm hoa khô) hay hộp thiếc (đổ nước cắm hoa khô) hay hộp thiếc (đổ nước cắm hoa tươi). tươi). + Tạo hình một chiếc lọ và xác định vị + Tạo hình một chiếc lọ và xác định vị trí cần trang trí (có thể chỉ trang trí một trí cần trang trí (có thể chỉ trang trí một mặt, trang trí xung quanh hoặc trang trí mặt, trang trí xung quanh hoặc trang ở vị trí thân, cổ lọ hoa...). trí ở vị trí thân, cổ lọ hoa...). + Trang trí từng phần chiếc lọ rồi trang + Trang trí từng phần chiếc lọ rồi trang trí các chi tiết. trí các chi tiết. + Chọn vật liệu (theo sự chuẩn bị) và + Chọn vật liệu (theo sự chuẩn bị) và hình thức phù hợp để làm lọ hoa cho hình thức phù hợp để làm lọ hoa cho phù hợp với khả năng thực hiện của cá phù hợp với khả năng thực hiện của cá nhân/ nhóm. nhân/ nhóm. + GV quan sát và hỗ trợ đối với từng + GV quan sát, hỗ trợ từng HS khi có trường hợp HS khi có khó khăn trong khó khăn trong việc thực hiện. việc thực hiện. * Cho HS tiến hành tạo dáng và trang - HS tiến hành tạo dáng và trang trí trí một lọ hoa (Tiếp theo). một lọ hoa. - Quan sát, giúp đỡ HS hoàn thiện sản - HS hoàn thiện sản phẩm. phẩm. *TRƯNG BÀY, NHẬN XÉT CUỐI CHỦ ĐỀ: - GV tổ chức cho HS trưng bày sản - HS trưng bày sản phẩm cá phẩm cá nhân/ nhóm, chia sẻ cảm nhận nhân/nhóm, chia sẻ cảm nhận và giới và giới thiệu sản phẩm theo một số gợi thiệu sản phẩm. ý sau:
  7. + Ý tưởng của mỗi SPMT thể hiện về - HS nêu theo ý hiểu bữa cơm gia đình (Sản phẩm thể hiện những ai? Hình ảnh nào thể hiện về bữa cơm gia đình?) + Màu sắc có trên các SPMT về bữa - HS nêu theo cảm nhận cơm gia đình? + Nhóm đã dùng chất liệu gì tạo nên - HS nêu các sản phẩm? + Em và bạn đã tạo được lọ hoa nào để - HS nêu ý kiến của mình trang trí bàn ăn? Em hãy mô tả sản phẩm đó với các bạn trong lớp. + Em thích sản phẩm nào? Hãy kể về - HS nêu, kể tình cảm gia đình em trên SPMT thể hiện về bữa cơm gia đình của mình và của bạn. - GV cùng HS nhận xét, đánh giá sản - HS nhận xét, đánh giá sản phẩm cùng phẩm chủ yếu trên tinh thần động viên, GV. khích lệ HS. GV hướng dẫn HSHN chia sẻ sản - HS nêu lại KT bài học phẩm của mình - Phát huy - Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài học. - Mở rộng kiến thức bài học vào thực - Khen ngợi HS tế cuộc sống hàng ngày. *Liên hệ thực tế cuộc sống: - GV liên hệ bài học vào thực tế cuộc - Về nhà xem trước chủ đề 9 sống. - Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, - HS thực hiện tẩy, giấy vẽ, màu vẽ, tranh ảnh...liên quan đến bài học sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI HỌC (Nếu có) ... ... ... ... .
  8. Tuần 26: TIẾT 51. GIÁO DỤC THỂ CHẤT 4 CHỦ ĐỀ : TƯ THẾ KĨ NĂNG VÂN ĐỘNG CƠ BẢN Bài 4: NHẢY DÂY (Tiết 6) I. Yêu cầu cần đạt: Sau bài học HS: - Biết và thực hiện được động tác nhảy dây chụm hai chân. - Chăm chỉ, tích cực tham gia hoạt động luyện tập và trò chơi rèn luyện tư thế kĩ năng vận động cơ bản. 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện động tác nhảy dây chụm hai chân. trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được động tác nhảy dây chụm hai chân. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện.
  9. - HSHN: Biết xếp hàng, chơi, nhảy dây cùng các bạn. II. Đồ dùng dạy - học: - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Trang phục thể thao. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Hoạt động khởi 5 – 7’ động: Gv nhận lớp, thăm - Đội hình nhận lớp Nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,  yêu cầu giờ học  Khởi động - GV HD học sinh - HS khởi động theo - Xoay các khớp cổ khởi động. GV. tay, cổ chân, vai, hông, gối,... 2x8N - Trò chơi “ chạm tay nhé” - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi. 2 - 3’ II. Hoạt động luyện tập 16-18’ - Kiến thức.                                                                                                                                                                        
  10. -Ôn bài tập: Động - GV nhắc lại cách tác nhảy dây chụm thực hiện và phân  hai chân. tích kĩ thuật động tác   - Cho 4 em học sinh - HS quan sát GV lên thực hiện động làm mẫu tác nhảy dây chụm hai chân. - GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên -Luyện tập dương Tập đồng loạt - HS tiếp tục quan sát 2 lần - GV hô - HS tập Tập theo tổ nhóm theo GV. - Gv quan sát, sửa sai - Đội hình tập luyện cho HS. đồng loạt. - Y,c Tổ trưởng cho  Tập theo cặp đội 2 lần các bạn luyện tập  theo khu vực.  Thi đua giữa các tổ - Tiếp tục quan sát, ĐH tập luyện theo tổ nhắc nhở và sửa sai   cho HS 2 lần       GV  1 lần - GV tổ chức cho HS - Từng tổ lên thi đua thi đua giữa các tổ. trình diễn - Trò chơi “nhảy dây - GV và HS nhận xét -Chơi theo đội hình tiếp sức”. đánh giá tuyên hướng dẫn dương.
  11.  II.............. 3-5’ - GV nêu tên trò  II.............. chơi, hướng dẫn lại II.............. cách chơi, tổ chức II.............. II.............. chơi trò chơi cho HS. II.............. - Nhận xét tuyên dương và sử phạt người phạm luật HS chạy kết hợp đi 1 lần lại hít thở - Bài tập PT thể lực: - Cho HS chạy XP cao 20m - HS trả lời - Luyện tập mở rộng: - Yêu cầu HS quan sát tranh trong sách GV hướng dẫn trả lời câu hỏi? HSHN tập luyện - HS thực hiện thả III.Hoạt động tiếp lỏng nối: - GV hướng dẫn - Thả lỏng cơ toàn - Nhận xét kết quả, ý - ĐH kết thúc thân. thức, thái độ học của  4- 5’ hs. - Nhận xét, đánh giá  chung của buổi học.  Hướng dẫn HS Tự - VN ôn lại bài và ôn ở nhà chuẩn bị bài sau. - Xuống lớp IV. Điều chỉnh sau tiết dạy (Nếu có) . .
  12. Tuần 26: TIẾT 52. GIÁO DỤC THỂ CHẤT 4 CHỦ ĐỀ : TƯ THẾ KĨ NĂNG VÂN ĐỘNG CƠ BẢN Bài 4: Ôn tập hoàn thiện bài tậpTTVĐCB I. Yêu cầu cần đạt: Sau bài học HS: - Biết và thực hiện được động tác nhảy dây chụm hai chân. - Chăm chỉ, tích cực tham gia hoạt động luyện tập và trò chơi rèn luyện tư thế kĩ năng vận động cơ bản. 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện động tác nhảy dây chụm hai chân. trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được động tác nhảy dây chụm hai chân. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. - HSHN: Biết xếp hàng, chơi, nhảy dây cùng các bạn. II. Đồ dùng dạy - học: - Địa điểm: Sân trường
  13. - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Trang phục thể thao. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Hoạt động khởi 5 – 7’ động: Gv nhận lớp, thăm - Đội hình nhận lớp Nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,  yêu cầu giờ học  Khởi động - GV HD học sinh - HS khởi động theo - Xoay các khớp cổ khởi động. GV. tay, cổ chân, vai, hông, gối,... 2x8N - Trò chơi “ chạm tay nhé” - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi. 2 - 3’ II. Hoạt động luyện tập 16-18’ - Kiến thức. -Ôn bài tập: Động  tác nhảy dây chụm - GV nhắc lại cách   hai chân. thực hiện và phân tích kĩ thuật động tác - HS quan sát GV làm mẫu - Cho 4 em học sinh    lên thực hiện động                                                                                                                                                                     
  14. tác nhảy dây chụm hai chân. - GV cùng HS nhận - HS tiếp tục quan sát xét, đánh giá tuyên -Luyện tập dương Tập đồng loạt 2 lần - GV hô - HS tập - Đội hình tập luyện theo GV. đồng loạt. Tập theo tổ nhóm - Gv quan sát, sửa sai  cho HS.   - Y,c Tổ trưởng cho Tập theo cặp đội 2 lần các bạn luyện tập ĐH tập luyện theo tổ theo khu vực.   - Tiếp tục quan sát,      Thi đua giữa các tổ nhắc nhở và sửa sai  GV  2 lần cho HS - Từng tổ lên thi đua trình diễn 1 lần - GV tổ chức cho HS -Chơi theo đội hình thi đua giữa các tổ. hướng dẫn - GV và HS nhận xét - Trò chơi “nhảy dây đánh giá tuyên tiếp sức”. dương.  II.............. 3-5’ - GV nêu tên trò II..............  II.............. chơi, hướng dẫn lại cách chơi, tổ chức II.............. chơi trò chơi cho HS.
  15. II.............. - Nhận xét tuyên HS chạy kết hợp đi dương và sử phạt lại hít thở 1 lần II.............. người phạm luật - HS trả lời - Cho HS chạy XP cao 20m - Bài tập PT thể lực: - Yêu cầu HS quan sát tranh trong sách - HS thực hiện thả - Luyện tập mở trả lời câu hỏi? lỏng rGV hướng dẫn HSHN tập luyện - GV hướng dẫn - ĐH kết thúc ộng: - Nhận xét kết quả, ý  4- 5’ thức, thái độ học của   III.Hoạt động tiếp hs. nối: - Thả lỏng cơ toàn - VN ôn lại bài và thân. chuẩn bị bài sau. - Nhận xét, đánh giá chung của buổi học. Hướng dẫn HS Tự ôn ở nhà - Xuống lớp IV. Điều chỉnh sau tiết dạy (Nếu có) . .