Kế hoạch bài dạy Mĩ thuật Lớp 2+5 + Giáo dục thể chất Lớp 4 - Tuần 22 - Hoàng Trí Chiến

docx 15 trang Diệp Thảo 27/02/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mĩ thuật Lớp 2+5 + Giáo dục thể chất Lớp 4 - Tuần 22 - Hoàng Trí Chiến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_mi_thuat_lop_25_giao_duc_the_chat_lop_4_tua.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mĩ thuật Lớp 2+5 + Giáo dục thể chất Lớp 4 - Tuần 22 - Hoàng Trí Chiến

  1. Tuần 22: TIẾT 22. MĨ THUẬT 5 CHỦ ĐỀ 6: CẢNH SẮC QUÊ HƯƠNG (Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức: - HS tìm hiểu vẻ đẹp của cảnh sắc quê hương qua ảnh chụp, TPMT, SPMT. 2. Năng lực: 2.1. Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: - HS nhận định được một số hình thức biểu hiện của yếu tố, nguyên lí tạo hình trong chủ đề “Cảnh sắc quê hương”. - HS biết cách mô phỏng, khai thác vẻ đẹp của SPMT chủ đề “Cảnh sắc quê hương” bằng vật liệu sẵn có. 2.2. Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: - HS biết sử dụng yếu tố, nguyên lí tạo hình để chia sẻ, cảm nhận và sáng tạo SPMT về chủ đề “Cảnh sắc quê hương”. - HS làm được sản phẩm yêu thích về chủ đề “Cảnh sắc quê hương” từ những vật liệu sẵn có. 3. Phẩm chất: - HS yêu thích và biết vận dụng đa dạng các yếu tố mĩ thuật, các vật liệu sẵn có trong tạo hình, thiết kế SPMT. - HS hứng thú với những kiến thức trong tiết học mĩ thuật. - HSHN: Nhận biết một số cảnh đẹp thiên nhiên. Biết vẽ màu vào tranh phong cảnh có sẵn. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 1. Giáo viên: - SGV, SGK. - Một số hình ảnh, video clip giới thiệu về hình ảnh, cảnh đẹp ở các vùng miền khác nhau của Việt Nam trình chiếu trên PowerPoint. - Hình ảnh SPMT thể hiện về chủ đề Cảnh sắc quê hương với nhiều chất liệu và hình thức khác nhau để làm minh hoạ cho HS quan sát trực tiếp. - Sản phẩm mĩ thuật của HS. - Máy tính, máy chiếu (nếu có). 2. Học sinh: - SGK mĩ thuật 5, vở bài tập mĩ thuật 5.
  2. - Giấy vẽ, giấy màu, bút chì, màu vẽ các loại, kéo, keo dán, đất nặn, vật liệu tái sử dụng. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HOẠT ĐỘNG: KHỞI ĐỘNG - Tổ chức cho HS tham gia khởi động tuỳ - HS lắng nghe, quan sát và khởi động theo điều kiện thực tế (theo nhóm hoặc cá nhân). hướng dẫn của GV (cá nhân hoặc nhóm). - Gợi ý: - HS thực hiện theo gợi ý của GV. + Bài hát khởi động với các động tác vận động nhẹ tại chỗ về chủ đề Quê hương. + Trò chơi trắc nghiệm, giải ô chữ. + Chọn đáp án đúng. - HS thực hiện theo gợi ý của GV. + Trò chơi “Ai nhanh hơn”: GV tổ chức cho HS xem clip giới thiệu về các địa danh, vùng miền đặc trưng của đất nước, hoạt động nhóm đôi, các đội quan sát và tốc kí tìm được nhiều địa danh đúng nhất đội đó sẽ dành chiến thắng, - Phát huy. - Nhận xét, khen ngợi HS. - Mở bài học, ghi tên bài vào vở MT. - GV giới thiệu chủ đề. 2. HOẠT ĐỘNG: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI. 2.1. QUAN SÁT a. Mục tiêu: - HS nhận biết được các nội dung, hình - Nhận biết được các nội dung, hình ảnh ảnh diễn tả Cảnh sắc quê hương ở các diễn tả Cảnh sắc quê hương ở các vùng, vùng, miền khác nhau của Việt Nam. miền khác nhau của Việt Nam. - HS nhận biết yếu tố tạo hình, cách sắp - Nhận biết yếu tố tạo hình, cách sắp xếp xếp các hình ảnh chính-phụ, chất liệu và các hình ảnh chính-phụ, chất liệu và hình hình thức tạo hình qua việc tìm hiểu một thức tạo hình qua việc tìm hiểu một số số TPMT của các họa sĩ Việt Nam và TPMT của các họa sĩ Việt Nam và thông thông qua việc tìm hiểu, phân tích các qua việc tìm hiểu, phân tích các SPMT của SPMT của HS. HS. b. Nội dung: - HS quan sát hình ảnh của chủ đề Cảnh - Quan sát hình ảnh của chủ đề Cảnh sắc sắc quê hương thông qua: quê hương thông qua: + Ảnh chụp cảnh đẹp các vùng miền của + Ảnh chụp cảnh đẹp các vùng miền của quê hương Việt Nam. quê hương Việt Nam. + Một số TPMT của họa sĩ Việt Nam hoặc + Một số TPMT của họa sĩ Việt Nam hoặc tư liệu do GV chuẩn bị thêm. tư liệu do GV chuẩn bị thêm.
  3. + Hình gợi ý các bước thực hiện SPMT + Hình gợi ý các bước thực hiện SPMT của HS thể hiện chủ đề Cảnh sắc quê của HS thể hiện chủ đề Cảnh sắc quê hương. hương. - Trả lời câu hỏi để có định hướng về phần - HS trả lời câu hỏi để có định hướng về thực hành SPMT. phần thực hành SPMT. *Lưu ý: Chú trọng đến nội dung, hình ảnh, *Lưu ý: Chú trọng đến nội dung, hình ảnh, màu sắc thể hiện trong từng hình minh màu sắc thể hiện trong từng hình minh họa. họa. c. Sản phẩm: - Có hiểu biết khi khai thác những hình - HS có hiểu biết khi khai thác những hình ảnh về chủ đề Cảnh sắc quê hương để thực ảnh về chủ đề Cảnh sắc quê hương để thực hành sáng tạo SPMT. hành sáng tạo SPMT. d.Tổ chức thực hiện: *Tìm hiểu cảnh sắc quê hương trong các bức ảnh. - GV tổ chức cho HS quan sát một số - HS quan sát một số hình ảnh về cảnh hình ảnh về cảnh đẹp các vùng miền đẹp các vùng miền khác nhau của Việt khác nhau của Việt Nam qua ảnh minh Nam qua ảnh minh hoạ trong SGK Mĩ hoạ trong SGK Mĩ thuật 5, trang 39, 40 và thuật 5, trang 39, 40 và một số hình ảnh một số hình ảnh GV chuẩn bị thêm. GV chuẩn bị thêm. - Qua hoạt động quan sát và thảo luận, GV - HS trả lời câu hỏi trong SGK Mĩ thuật 5, yêu cầu HS trả lời câu hỏi trong SGK Mĩ trang 39 để HS nhận ra vẻ đẹp của cảnh thuật 5, trang 39 để HS nhận ra vẻ đẹp của sắc quê hương ở các vùng miền khác cảnh sắc quê hương ở các vùng miền khác nhau, từ đó liên hệ thực tế, bản thân để nhau, từ đó liên hệ thực tế, bản thân để chọn một nội dung mà em yêu thích nhất. chọn một nội dung mà em yêu thích nhất. - GV có thể đặt câu hỏi khai thác sâu hơn về nội dung của hoạt động: - Lắng nghe, thảo luận, trả lời. + Em hãy nêu cảnh đẹp ở một số địa danh hoặc vùng miền em biết? - HS trả lời theo cảm nhận. + Cảnh sắc ở đó có những hình ảnh nào? (biển xanh, sông núi trùng điệp, đồng lúa - HS trả lời theo ý hiểu. thanh bình, hoa trái xinh tươi, thành phố hiện đại, nhộn nhịp, hình ảnh quê hương với những người lao động bình dị, vui vẻ, ). + Ngoài hình ảnh cảnh vật tự nhiên, còn có những hình ảnh nào khác? (có hình ảnh con - HS trả lời theo cảm nhận. người sinh hoạt, lao động, các con vật, ). + Em thấy ấn tượng nhất về cảnh sắc ở nơi đó - HS nêu theo nhận biết.
  4. vào thời điểm nào trong ngày? Màu sắc quang cảnh lúc đó như thế nào? + Em sẽ chọn hình ảnh nào để thể hiện - HS trả lời theo ý hiểu. SPMT trong chủ để này? - GV giới thiệu, gợi ý bằng các hình ảnh - HS nhận biết. chuẩn bị thêm cho HS nhận biết. - GV nhận xét bổ sung. - Lắng nghe, ghi nhớ kiến thức. *Tìm hiểu cảnh sắc quê hương qua TPMT. - GV yêu cầu HS quan sát TPMT ở SGK Mĩ - HS quan sát TPMT ở SGK Mĩ thuật 5, thuật 5, trang 41 thảo luận và trả lời câu hỏi trang 41 thảo luận và trả lời câu hỏi gợi ý gợi ý để tìm hiểu: để tìm hiểu. + Nội dung trong từng bức tranh gợi đến - HS trả lời theo cảm nhận. những phong cảnh ở vùng nào? + Mỗi tác phẩm được thể hiện bằng chất - HS trả lời theo ý hiểu. liệu gì? + Nêu các hình ảnh (chính – phụ), màu sắc - HS trả lời theo cảm nhận. được thể hiện trong từng bức tranh. + Nêu cảm xúc về các tác phẩm? - HS nêu theo nhận biết. - GV có thể tổ chức HS hoạt động thảo luận - HS hoạt động thảo luận theo nhóm để trả theo nhóm để trả lời câu hỏi. lời câu hỏi. - Ngoài những hình ảnh trong SGK, GV - HS quan sát và nhận biết một số TPMT chuẩn bị thêm một số TPMT tham khảo với tham khảo với các chất liệu và nội dung các chất liệu và nội dung khác nhau cho HS khác nhau. quan sát và nhận biết. - GV nhận xét câu trả lời của HS. - Rút kinh nghiệm. - GV có thể tóm tắt, giới thiệu sơ lược về - Lắng nghe, ghi nhớ. tác giả, tác phẩm được giới thiệu trong chủ đề 6, SGK Mĩ thuật 5. - Phát huy. GV hướng dẫn HSHN thực hành - Khen ngợi, động viên HS. - 1, 2 HS nêu. - Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài học. - Phát huy. - Khen ngợi HS học tốt. - Mở rộng KT bài học vào cuộc sống. - Liên hệ thực tế cuộc sống. - Trật tự. - Đánh giá chung tiết học. - Xem trước hoạt động 2 của chủ đề. - Thực hiện ở nhà. - Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng HT cho tiết sau.
  5. - Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy, giấy vẽ, màu vẽ, tranh ảnh, vật liệu sẵn có, tái chế...cho tiết học sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI HỌC (Nếu có) ... ... ... ... . Tuần 22: TIẾT 22. MĨ THUẬT 2 CHỦ ĐỀ 7: GƯƠNG MẶT THÂN QUEN (4 TIẾT ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức: - HS thực hành, sáng tạo về chủ đề con người, làm quen với tranh chân dung ở dạng đơn giản. 2. Năng lực: - HS sử dụng được kiến thức đã học về yếu tố tạo hình để thể hiện gương mặt của người thân. - HS biết cách sử dụng hình, màu, khối để tạo một chân dung về người quen. - HS sử dụng được SPMT trong thực hành và trang trí sản phẩm. 3. Phẩm chất: - HS cảm nhận được vẻ đẹp chân dung của người thân. - HS có ý thức chuyên cần, chăm chỉ trong học tập, chuẩn bị, sưu tầm tranh vẽ, ảnh chụp chân dung người thân phục vụ học tập. - HS chủ động giúp đỡ người thân trong các công việc hằng ngày. HSHN: Nhận biết những người thân quen. Vẽ đươc tranh chân dung đơn giản II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: - Một số ảnh chụp chân dung trong cuộc sống, TPMT về thể loại tranh chân dung có nội dung liên quan đến chủ đề. - Một số ảnh chân dung người thân quen (nếu có). 2. Học sinh: - Sách học MT lớp 2. - Vở bài tập MT 2. - Bút chì, tẩy, màu vẽ, giấy vẽ, giấy màu, kéo, keo dán, đất nặn... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
  6. Tiết 4 Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG a. Mục tiêu: - Trang trí đồ vật có sử dụng hình ảnh - Trang trí đồ vật có sử dụng hình ảnh chân dung. chân dung. b. Nội dung: - GV hướng dẫn HS kĩ năng trang trí - HS biết kĩ năng trang trí đồ vật đồ vật - HS thực hiện trang trí một món đồ sử - HS thực hiện trang trí một món đồ có dụng hình ảnh chân dung theo cách có sử dụng hình ảnh chân dung theo cách sử dụng hình ảnh chân dung yêu thích. mình có sử dụng hình ảnh từ chân dung yêu thích. c. Sản phẩm: - Đồ vật được trang trí bằng hình ảnh - Đồ vật được trang trí bằng hình ảnh chân dung. chân dung. d. Tổ chức thực hiện: HS tiến hành sử dụng tạo hình chân dung để trang trí một sản phẩm theo hình thức đắp nổi (Tiếp theo). - GV hướng dẫn HS vẽ màu lên hình - HS vẽ màu lên hình ảnh chân dung ảnh chân dung đã đắp nổi trên bề mặt đã đắp nổi trên bề mặt đồ vật. đồ vật. - Tuỳ từng trường hợp và năng lực của - HS thực hiện mỗi HS, GV căn cứ vào thực tế để góp ý, bổ sung cụ thể. *Lưu ý: Bồi dưỡng những HS có năng - HS hứng thú và cảm thấy thích thú, khiếu; khuyến khích, động viên, tạo sáng tạo trong quá trình làm sản phẩm niềm cảm hứng, sự thích thú cho HS và hoàn thiện sản phẩm của mình. trong quá trình hoàn thiện sản phẩm. * Cho HS tiến hành sử dụng tạo hình - HS tiến hành sử dụng tạo hình chân chân dung để trang trí một sản phẩm dung để trang trí một sản phẩm theo theo hình thức đắp nổi (Tiếp theo) hình thức đắp nổi. - Quan sát, giúp đỡ HS hoàn thiện sản - HS hoàn thiện sản phẩm. phẩm. GV hướng dẫn HSHN thực hành - HS trưng bày sản phẩm cá *TRƯNG BÀY, NHẬN XÉT CUỐI CHỦ ĐỀ: nhân/nhóm, chia sẻ cảm nhận và giới thiệu sản phẩm.
  7. - GV tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm cá nhân/ nhóm, chia sẻ cảm nhận - HS nêu theo ý hiểu và giới thiệu sản phẩm theo một số gợi - HS nêu theo cảm nhận ý sau: + Màu sắc trên các SPMT là gì? - HS nêu + Chất liệu gì tạo nên các sản phẩm này? - HS nêu ý kiến của mình + Em và bạn đã tạo được sản phẩm nào? Em hãy mô tả sản phẩm đó? + Em thích sản phẩm nào? Hãy kể về - HS nhận xét, đánh giá sản phẩm cùng màu sắc, hình trang trí có trên sản GV. phẩm chân dung của mình và của bạn? - GV cùng HS nhận xét, đánh giá sản phẩm chủ yếu trên tinh thần động viên, - HS nêu lại KT bài học khích lệ HS. - Phát huy - Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài học. - Khen ngợi HS - Mở rộng kiến thức bài học vào thực *Liên hệ thực tế cuộc sống: tế cuộc sống hàng ngày. - GV liên hệ bài học vào thực tế cuộc sống. - Về nhà xem trước chủ đề 8 - Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy, giấy vẽ, màu vẽ, tranh ảnh...liên - HS thực hiện quan đến bài học sau. ĐIỀU CHỈNH CUỐI CHỦ ĐỀ Ở phần thực hành Giáo viên hướng dẫn thêm cách làm chân dung bằng các loại lá cây, hoa quả... Tuần 22. Tiết 43. GIÁO DỤC THỂ CHẤT 4 CHỦ ĐỀ : TƯ THẾ KĨ NĂNG VÂN ĐỘNG CƠ BẢN Bài 3: BÀI TẬP RÈN LUYỆN KĨ NĂNG BẬT CAO (Tiết 2) I. Yêu cầu cần đạt: Sau bài học HS: - Biết và thực hiện được động tác bật cao tại chỗ, bật cao tại chỗ chạm vật.
  8. - Chăm chỉ, tích cực tham gia hoạt động luyện tập và trò chơi rèn luyện tư thế kĩ năng vận động cơ bản. 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện động tác bật cao tại chỗ, bật cao tại chỗ chạm vật trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được động tác bật cao tại chỗ, bật cao tại chỗ chạm vật. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. - HSHN: Biết xếp hàng, chơi, bật cao cùng các bạn. II. Đồ dùng dạy - học: - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Trang phục thể thao. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Nội dung Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
  9. T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu: 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm - Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,  Khởi động yêu cầu giờ học  - Xoay các khớp cổ - GV HD học sinh - HS khởi động theo tay, cổ chân, vai, khởi động. GV. hông, gối,... 2x8N - Trò chơi “ chạm tay nhé” - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi. 2 - 3’ II. Phần cơ bản: - Kiến thức. 16-18’ -Ôn bài tập: Động tác bật cao tại chỗ. - Đội hình HS quan sát GV phân tích - GV nhắc lại cách thực hiện và phân   tích kĩ thuật động tác  - Cho 4 em học sinh - HS quan sát GV    -Ôn bài tập: Động lên thực hiện động làm mẫu   tác bật cao tại chỗ tác bật cao tại chỗ,     chạm vật. bật cao tại chỗ chạm        vật.           - GV cùng HS nhận        xét, đánh giá tuyên      - HS tiếp tục quan sát       dương                                                                                                                             
  10. -Luyện tập Tập đồng loạt - Đội hình tập luyện đồng loạt. 2 lần - GV hô - HS tập theo GV.  - Gv quan sát, sửa sai  Tập theo tổ nhóm  cho HS. ĐH tập luyện theo tổ - Y,c Tổ trưởng cho 2 lần các bạn luyện tập   theo khu vực. Tập theo cặp đội      - Tiếp tục quan sát,  GV  nhắc nhở và sửa sai Thi đua giữa các tổ 2 lần cho HS - GV tổ chức cho HS - Từng tổ lên thi đua trình diễn - Trò chơi “Bật nhảy 1 lần thi đua giữa các tổ. tiếp sức theo cặp”. - GV và HS nhận xét đánh giá tuyên dương. - Chơi theo đội hình 3-5’ - GV nêu tên trò hướng dẫn chơi, hướng dẫn lại cách chơi, tổ chức chơi trò chơi cho HS. - Nhận xét tuyên - Bài tập PT thể lực: dương và sử phạt người phạm luật - Luyện tập mở - Cho HS chạy XP rộng: 1 lần cao 20m HS chạy kết hợp đi lại hít thở
  11. GV hướng dẫn - HS trả lời HSHN tập luyện - Yêu cầu HS quan sát tranh trong sách trả lời câu hỏi? III.Phần kết thúc: - Thả lỏng cơ toàn - HS thực hiện thả thân. - GV hướng dẫn lỏng - Nhận xét, đánh giá - Nhận xét kết quả, ý chung của buổi học. thức, thái độ học của hs. - ĐH kết thúc Hướng dẫn HS Tự 4- 5’ ôn ở nhà   - Xuống lớp - VN ôn lại bài và  chuẩn bị bài sau. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy (Nếu có) . . Tuần 22. Tiết 44. GIÁO DỤC THỂ CHẤT 4 CHỦ ĐỀ : TƯ THẾ KĨ NĂNG VÂN ĐỘNG CƠ BẢN Bài 3: BÀI TẬP RÈN LUYỆN KĨ NĂNG BẬT CAO (Tiết 3) I. Yêu cầu cần đạt: Sau bài học HS: - Biết và thực hiện được động tác bật cao tại chỗ, bật cao tại chỗ chạm vật. - Chăm chỉ, tích cực tham gia hoạt động luyện tập và trò chơi rèn luyện tư thế kĩ năng vận động cơ bản. 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể:
  12. - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện động tác bật cao tại chỗ, bật cao tại chỗ chạm vật trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được động tác bật cao tại chỗ, bật cao tại chỗ chạm vật. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. - HSHN: Biết xếp hàng, chơi, bật cao cùng các bạn. II. Đồ dùng dạy - học: - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Trang phục thể thao. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu: 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm - Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh                                                                                                                                                                        
  13. phổ biến nội dung,  yêu cầu giờ học  Khởi động  - GV HD học sinh - Xoay các khớp cổ - HS khởi động theo khởi động. tay, cổ chân, vai, GV. hông, gối,... 2x8N - Trò chơi “ chạm tay nhé” - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi. 2 - 3’ II. Phần cơ bản: - Kiến thức. 16-18’ -Ôn bài tập: Động tác bật cao tại chỗ. - Đội hình HS quan - GV nhắc lại cách sát GV phân tích thực hiện và phân  tích kĩ thuật động tác   - Cho 4 em học sinh lên thực hiện động - HS quan sát GV -Ôn bài tập: Động làm mẫu tác bật cao tại chỗ tác bật cao tại chỗ, chạm vật. bật cao tại chỗ chạm vật. - GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên dương - HS tiếp tục quan sát -Luyện tập
  14. Tập đồng loạt - GV hô - HS tập - Đội hình tập luyện theo GV. đồng loạt. 2 lần - Gv quan sát, sửa sai  cho HS.  Tập theo tổ nhóm  - Y,c Tổ trưởng cho các bạn luyện tập ĐH tập luyện theo tổ theo khu vực. 2 lần   - Tiếp tục quan sát, Tập theo cặp đội      nhắc nhở và sửa sai   cho HS GV Thi đua giữa các tổ 2 lần - GV tổ chức cho HS thi đua giữa các tổ. - Từng tổ lên thi đua trình diễn - Trò chơi “Bật nhảy 1 lần - GV và HS nhận xét tiếp sức theo cặp”. đánh giá tuyên dương. - GV nêu tên trò - Chơi theo đội hình chơi, hướng dẫn lại 3-5’ hướng dẫn cách chơi, tổ chức chơi trò chơi cho HS. - Nhận xét tuyên dương và sử phạt - Bài tập PT thể lực: người phạm luật - Cho HS chạy XP cao 20m - Luyện tập mở rộng: 1 lần HS chạy kết hợp đi lại hít thở GV hướng dẫn - Yêu cầu HS quan HSHN tập luyện sát tranh trong sách - HS trả lời trả lời câu hỏi?
  15. III.Phần kết thúc: - GV hướng dẫn - Thả lỏng cơ toàn - Nhận xét kết quả, ý - HS thực hiện thả thân. thức, thái độ học của lỏng hs. - Nhận xét, đánh giá chung của buổi học. - ĐH kết thúc 4- 5’ Hướng dẫn HS Tự - VN ôn lại bài và  ôn ở nhà chuẩn bị bài sau.   - Xuống lớp IV. Điều chỉnh sau tiết dạy (Nếu có) . .