Kế hoạch bài dạy Mĩ thuật Lớp 2+5 + Giáo dục thể chất Lớp 4 - Tuần 18 - Hoàng Trí Chiến

docx 17 trang Diệp Thảo 27/02/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mĩ thuật Lớp 2+5 + Giáo dục thể chất Lớp 4 - Tuần 18 - Hoàng Trí Chiến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_mi_thuat_lop_25_giao_duc_the_chat_lop_4_tua.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Mĩ thuật Lớp 2+5 + Giáo dục thể chất Lớp 4 - Tuần 18 - Hoàng Trí Chiến

  1. Tuần 18: TIẾT 18. MĨ THUẬT 5 CHỦ ĐỀ 5: NHỮNG VIỆC LÀM BÌNH DỊ MÀ CAO QUÝ TRONG CUỘC SỐNG (Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức: - HS biết, hiểu về những việc làm bình dị mà cao quý trong cuộc sống. 2. Năng lực: 2.1. Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: - HS nhận định được một số hình thức biểu hiện của yếu tố, nguyên lí tạo hình trong chủ đề “Những việc làm bình dị mà cao quý trong cuộc sống”. - HS biết cách mô phỏng, khai thác vẻ đẹp của SPMT chủ đề “Những việc làm bình dị mà cao quý trong cuộc sống” bằng vật liệu sẵn có. 2.2. Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: - HS biết sử dụng yếu tố, nguyên lí tạo hình để chia sẻ, cảm nhận và sáng tạo SPMT về chủ đề “Những việc làm bình dị mà cao quý trong cuộc sống”. - HS làm được sản phẩm yêu thích về chủ đề “Những việc làm bình dị mà cao quý trong cuộc sống” từ những vật liệu sẵn có. 3. Phẩm chất: - Có tình cảm yêu quý những công việc, con người bình dị xung quanh, có ý thức trân trọng, giữ gìn những kỉ niệm đẹp trong cuộc sống. - HS hứng thú với những kiến thức trong tiết học mĩ thuật. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 1. Giáo viên: - SGV, SGK. - Một số hình ảnh, video clip giới thiệu về những việc tốt trong cuộc sống của HS để trình chiếu trên PowerPoint. - Hình ảnh SPMT thể hiện về chủ đề Những việc làm bình dị mà cao quý trong cuộc sống với nhiều vật liệu và hình thức khác nhau, làm minh hoạ cho HS quan sát trực tiếp. - Sản phẩm mĩ thuật của HS. - Máy tính, máy chiếu (nếu có). 2. Học sinh: - SGK mĩ thuật 5, vở bài tập mĩ thuật 5. - Giấy vẽ, giấy màu, bút chì, màu vẽ các loại, kéo, keo dán, đất nặn, vật liệu tái sử dụng.
  2. - HSHN: Nhận biết mốt số hoạt động từ thiện, làm việc, học tập thường ngày. Vẽ đươc màu vào hình đơn giản III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HOẠT ĐỘNG: KHỞI ĐỘNG - Tổ chức cho HS tham gia khởi động tuỳ - HS lắng nghe, quan sát và khởi động theo điều kiện thực tế (theo nhóm hoặc cá hướng dẫn của GV (cá nhân hoặc nhóm). nhân). - Gợi ý: - HS thực hiện theo gợi ý của GV. + Bài hát khởi động. + Trò chơi trắc nghiệm, giải ô chữ. + Trò chơi ai làm đúng hoạt động bằng ngôn - Phát huy. ngữ cơ thể trò chơi: “Trời mưa trời mưa”. - Mở bài học, ghi tên bài vào vở MT. - Nhận xét, khen ngợi HS. - GV giới thiệu chủ đề. 2. HOẠT ĐỘNG: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI. 2.1. QUAN SÁT a. Mục tiêu: - HS nhận biết được sự đa dạng, phong - Nhận biết được sự đa dạng, phong phú phú về nội dung của chủ đề “Những việc làm về nội dung của chủ đề “Những việc làm bình bình dị mà cao quý trong cuộc sống”. dị mà cao quý trong cuộc sống”. - HS nhận biết những việc tốt trong cuộc - Nhận biết những việc tốt trong cuộc sống sống thông qua một số bức ảnh, TPMT. thông qua một số bức ảnh, TPMT. - HS nhận biết yếu tố tạo hình trong - Nhận biết yếu tố tạo hình trong SPMT SPMT thể hiện chủ đề “Những việc làm bình dị thể hiện chủ đề “Những việc làm bình dị mà cao mà cao quý trong cuộc sống”. quý trong cuộc sống”. b. Nội dung: - HS quan sát hình ảnh những việc tốt - Quan sát hình ảnh những việc tốt trong trong cuộc sống qua: cuộc sống qua: + Ảnh chụp. + Ảnh chụp. + TPMT. + TPMT. + Tư liệu do GV chuẩn bị thêm (nếu có). + Tư liệu do GV chuẩn bị thêm (nếu có). - HS trả lời câu hỏi để có định hướng về - Trả lời câu hỏi để có định hướng về phần phần thực hành SPMT. thực hành SPMT. *Lưu ý: Tham khảo các nội dung, hình *Lưu ý: Tham khảo các nội dung, hình ảnh, màu sắc thể hiện trong phần minh ảnh, màu sắc thể hiện trong phần minh họa. họa. c. Sản phẩm:
  3. - Có hiểu biết khi khai thác hình ảnh về - HS có hiểu biết khi khai thác hình ảnh về những việc tốt để thực hành sáng tạo SPMT. những việc tốt để thực hành, sáng tạo d.Tổ chức thực hiện: SPMT. *Tìm hiểu về một số việc làm tốt trong cuộc sống. - GV tổ chức cho HS quan sát một số - HS quan sát một số việc làm tốt ở hình việc làm tốt ở hình minh hoạ trong SGK minh hoạ trong SGK Mĩ thuật 5, trang 31, Mĩ thuật 5, trang 31, hoặc một số hình hoặc một số hình ảnh GV chuẩn bị thêm ảnh GV chuẩn bị thêm (nếu có). (nếu có). - Qua hoạt động quan sát và thảo luận, GV - HS trả lời câu hỏi trong SGK Mĩ thuật 5, yêu cầu HS trả lời câu hỏi trong SGK Mĩ trang 31 để HS nhận ra những việc làm thuật 5, trang 31 để HS nhận ra những việc tốt, bình dị xuất hiện trong cuộc sống. Từ làm tốt, bình dị xuất hiện trong cuộc sống. đó liên hệ thực tế, bản thân đã chứng kiến Từ đó liên hệ thực tế, bản thân đã chứng hay tham gia những việc làm tốt, bình dị kiến hay tham gia những việc làm tốt, bình mà có ý nghĩa cùng bạn bè, người thân. dị mà có ý nghĩa cùng bạn bè, người thân. - GV nêu yêu cầu khai thác sâu hơn về nội - Lắng nghe, thảo luận, báo cáo. dung của hoạt động: + Em hãy kể về một việc làm bình dị mà - HS trả lời theo cảm nhận. có ý nghĩa với cộng đồng? + Trong đó, hoạt động nào ấn tượng nhất với - HS trả lời theo ý hiểu. em? (tham gia phong trào Kế hoạch nhỏ hằng năm; chăm sóc cây xanh trong vườn trường; ủng hộ, giúp đỡ bạn có hoàn cảnh khó khăn được đi học, ). + Trong những việc làm bình dị có ý nghĩa - HS trả lời theo cảm nhận. với cộng đồng của em, có những hình ảnh nào nổi bật? - GV nhận xét bổ sung. - Lắng nghe, ghi nhớ kiến thức. *Tìm hiểu về vẻ đẹp trong TPMT, thể hiện về những việc làm bình dị mà cao quý trong cuộc sống. - GV hướng dẫn HS quan sát và tìm hiểu - HS quan sát và tìm hiểu các TPMT: các TPMT: + Tranh sơn dầu Gặp nhau (1954) của hoạ + Tranh sơn dầu Gặp nhau (1954) của hoạ sĩ Mai Văn Hiến. sĩ Mai Văn Hiến. + Tranh sơn mài Mẹ Kháng Chiến (1980) + Tranh sơn mài Mẹ Kháng Chiến (1980) của hoạ sĩ Hoàng Trầm. của hoạ sĩ Hoàng Trầm. + Tranh in Bộ đội và thiếu nhi (1950) của + Tranh in Bộ đội và thiếu nhi (1950) của hoạ sĩ Nguyễn Thị Kim. hoạ sĩ Nguyễn Thị Kim. + Tranh lụa Trong lán quân dân (1979) của + Tranh lụa Trong lán quân dân (1979) của
  4. hoạ sĩ Nguyễn Văn Chung. hoạ sĩ Nguyễn Văn Chung. + Tranh khắc gỗ Giúp dân (1979) của hoạ sĩ + Tranh khắc gỗ Giúp dân (1979) của hoạ sĩ Nguyễn Như Lê. Nguyễn Như Lê. + Tranh lụa Đọc báo cho thương binh + Tranh lụa Đọc báo cho thương binh (1975) của hoạ sĩ Trần Hữu Tề trong SGK (1975) của hoạ sĩ Trần Hữu Tề trong SGK Mĩ thuật 5, trang 32, 33. Mĩ thuật 5, trang 32, 33. - Hướng dẫn HS thảo luận (nhóm 2 hoặc 4) - HS thảo luận (nhóm 2 hoặc 4) trả lời câu trả lời câu hỏi trong SGK Mĩ thuật 5 trang hỏi trong SGK Mĩ thuật 5 trang 32 để nhận 32 để nhận biết: biết. + Chủ đề, nội dung của bức tranh diễn tả - HS trả lời theo cảm nhận. hoạt động gì? + Các hình ảnh chính – phụ trong tranh - HS trả lời theo ý hiểu. được sắp xếp như thế nào? + Màu sắc chủ đạo (gam màu chính) và - HS trả lời theo cảm nhận. cách sắp xếp màu sắc trong tranh? - GV chuẩn bị thêm một số hình ảnh về - HS quan sát, thảo luận, trả lời câu hỏi và các TPMT của hoạ sĩ Việt Nam hoặc nước nhận ra: ngoài, tổ chức cho HS thảo luận, trả lời câu hỏi và nhận ra: + Những việc làm bình dị mà cao quý được + Những việc làm bình dị mà cao quý được hoạ sĩ thể hiện trong tác phẩm thông qua hoạ sĩ thể hiện trong tác phẩm thông qua những việc tốt, có ích cho những người những việc tốt, có ích cho những người xung quanh mình, cho cộng đồng và cho xung quanh mình, cho cộng đồng và cho quê hương, đất nước. quê hương, đất nước. + Hình ảnh chính – phụ, các nhân vật trong + Hình ảnh chính – phụ, các nhân vật trong từng tác phẩm được sắp xếp cân đối, làm nổi từng tác phẩm được sắp xếp cân đối, làm nổi bật nội dung. bật nội dung. + Màu sắc trong tranh được kết hợp hài + Màu sắc trong tranh được kết hợp hài hoà, diễn tả sinh động không gian diễn ra hoà, diễn tả sinh động không gian diễn ra hoạt động,... hoạt động,... - HS tìm hiểu về tác giả của các tác phẩm - GV mở rộng, cho HS tìm hiểu về tác giả giới thiệu trong SGK Mĩ thuật 5, chủ đề 5 của các tác phẩm giới thiệu trong SGK Mĩ theo gợi ý: thuật 5, chủ đề 5 theo gợi ý: + Năm sinh, năm mất (nếu đã mất). + Năm sinh, năm mất (nếu đã mất). + Quê quán. + Quê quán. + Đề tài thường sáng tác. + Đề tài thường sáng tác. + Một số TPMT tiêu biểu. + Một số TPMT tiêu biểu. - HS phân tích sự khác nhau ở bề mặt - GV cho HS phân tích sự khác nhau ở bề TPMT để nhận biết sự khác biệt giữa các mặt TPMT để nhận biết sự khác biệt giữa chất liệu tạo hình, giữa thể loại hội hoạ và các chất liệu tạo hình, giữa thể loại hội hoạ đồ hoạ tranh in.
  5. và đồ hoạ tranh in. *Tìm hiểu yếu tố và nguyên lí tạo hình trong SPMT về chủ đề Những việc làm bình dị mà cao quý trong cuộc sống. - HS quan sát SPMT ở SGK Mĩ thuật 5, - GV yêu cầu HS quan sát SPMT ở SGK Mĩ trang 34 thảo luận và trả lời câu hỏi gợi ý thuật 5, trang 34 thảo luận và trả lời câu để tìm hiểu: hỏi gợi ý để tìm hiểu: + Hình thức, chất liệu thể hiện trong từng + Hình thức, chất liệu thể hiện trong từng SPMT. SPMT. + Cách chọn ý tưởng, nội dung thể hiện + Cách chọn ý tưởng, nội dung thể hiện SPMT về chủ đề SPMT về chủ đề + Cách sắp xếp các hình ảnh chính − phụ, + Cách sắp xếp các hình ảnh chính − phụ, trước sau diễn tả các hoạt động nổi bật trước sau diễn tả các hoạt động nổi bật trong từng SPMT. trong từng SPMT. + Màu sắc trong từng sản phẩm được thể + Màu sắc trong từng sản phẩm được thể hiện nhiều sắc độ đậm – nhạt khác nhau hiện nhiều sắc độ đậm – nhạt khác nhau làm nổi bật nội dung, hoạt động hoặc bối làm nổi bật nội dung, hoạt động hoặc bối cảnh muốn thể hiện. cảnh muốn thể hiện. - HS quan sát các SPMT (GV chuẩn bị - GV hướng dẫn HS quan sát các SPMT thêm) cùng thảo luận, trả lời câu hỏi để (GV chuẩn bị thêm) cùng thảo luận, trả lời khai thác cách thực hiện. câu hỏi để khai thác cách thực hiện. - Lắng nghe, tiếp thu các kiến thức: - GV tóm tắt: + Có rất nhiều hình thức và nội dung để lựa + Có rất nhiều hình thức và nội dung để lựa chọn khi thực hiện chủ đề Những việc làm chọn khi thực hiện chủ đề Những việc làm bình dị mà cao quý trong cuộc sống: vẽ bình dị mà cao quý trong cuộc sống: vẽ tranh bằng những chất liệu màu sáp, màu tranh bằng những chất liệu màu sáp, màu bột, cũng như có thể bằng những hình thức bột, cũng như có thể bằng những hình thức khác như: xé dán 2D, 3D, đắp nổi đất nặn, khác như: xé dán 2D, 3D, đắp nổi đất nặn, nặn tạo dáng,... hoặc kết hợp nhiều chất liệu nặn tạo dáng,... hoặc kết hợp nhiều chất liệu và hình thức khác nhau. và hình thức khác nhau. + Muốn tạo được SPMT đẹp, cần chú ý + Muốn tạo được SPMT đẹp, cần chú ý đến cách sắp xếp các hình ảnh chính – phụ đến cách sắp xếp các hình ảnh chính – phụ sao cho cân đối, rõ trọng tâm, nội dung đã sao cho cân đối, rõ trọng tâm, nội dung đã chọn. chọn. + Nên sử dụng màu sắc có độ đậm nhạt + Nên sử dụng màu sắc có độ đậm nhạt khác nhau để thể hiện nội dung đã chọn. khác nhau để thể hiện nội dung đã chọn.
  6. - Việc lựa chọn hình ảnh, chất liệu, bố cục, - HS lựa chọn hình ảnh, chất liệu, bố cục, cách thể hiện, nên theo sự liên tưởng và cách thể hiện theo sự liên tưởng và khả khả năng thực hiện của mỗi cá nhân/nhóm năng thực hiện của mỗi cá nhân/nhóm HS. HS. - Khen ngợi, động viên HS. - Phát huy. - Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài học. - Khen ngợi HS học tốt. - 1, 2 HS nêu. - Liên hệ thực tế cuộc sống. - Phát huy. - Đánh giá chung tiết học. - Mở rộng KT bài học vào cuộc sống. - Xem trước hoạt động 2 của chủ đề. - Trật tự. - Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy, giấy vẽ, màu vẽ, tranh ảnh, vật liệu sẵn có, - Thực hiện ở nhà. tái chế...cho tiết học sau. - Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng HT cho tiết sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI HỌC (Nếu có) ... ... ... ... . ... Tuần 18: TIẾT 18. MĨ THUẬT 2 KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I Căn cứ vào kế hoạc dạy học, sau chủ đề 4, GV dành một tiết để tổ chức cho HS thực hành một bài kiểm tra, đánh giá định kì có tính chất tổng hợp kiến thức, kĩ năng của 4 chủ đề đã học trong HKI. Tiêu chí của bài kiểm tra, đánh giá định kì này là: - HS nhận biết được các yếu tố tạo hình đã được học. - HS sử dụng một cách chủ động các yếu tố tạo hình đã học trong bài thực hành. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI HỌC (Nếu có) ... ... ... ... .
  7. Tuần 18: TIẾT 35. GIÁO DỤC THỂ CHẤT 4 CHỦ ĐỀ : BÀI TẬP THỂ DỤC Bài 3: TRẢI NGHIỆM BSIF THỂ DỤCBÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG VỚI VÒNG (Tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt: Sau bài học HS: - Biết và thực hiện được động tác nhảy, động tác điều hòa với vòng. - Tích cực tham gia hoạt động luyện tập và trò chơi rèn luyện bài thể dục. 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện 8 động tác của bài thể dục phát triển chung với vòng trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được động tác nhảy,động tác điều hòa với vòng. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. - HSHN: Biết xếp hàng và tập luyện cùng các bạn.
  8. II. Đồ dùng dạy - học: - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Trang phục thể thao. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu: 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm - Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,  Khởi động yêu cầu giờ học  - Xoay các khớp cổ - GV HD học sinh - HS khởi động theo tay, cổ chân, vai, khởi động. GV. hông, gối,... 2x8N - Trò chơi Nghe số chạy đổi chỗ” - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi. 2 - 3’ II. Phần cơ bản 16-18’ - Kiến thức. - Ôn bài tập hoàn - GV nhắc lại cách thiện bài thể dục 8 thực hiện và phân - Đội hình HS quan động tác với vòng. tích kĩ thuật động tác sát                                                                                                                                                                        
  9. -Luyện tập - Cho 1 tổ lên thực  hiện động tác  Tập đồng loạt  nhảy,động tác điều hòa với vòng. - HS quan sát GV làm mẫu - GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên dương Tập theo tổ nhóm - HS tiếp tục quan sát Tập theo cặp đội Thi đua giữa các tổ - Đội hình tập luyện - GV hô - HS tập đồng loạt. 2 lần theo GV.  - Trò chơi Bật nhảy - Gv quan sát, sửa sai  xoay người tiếp sức cho HS.  ”. ĐH tập luyện theo tổ   2 lần - Y,c Tổ trưởng cho các bạn luyện tập      theo khu vực.  GV  2 lần - Tiếp tục quan sát, nhắc nhở và sửa sai - Bài tập PT thể lực: cho HS - GV tổ chức cho HS - Từng tổ lên thi đua 1 lần thi đua giữa các tổ. trình diễn - Luyện tập mở rộng:
  10. GV hướng dẫn - GV và HS nhận xét HSHN tập luyện đánh giá tuyên dương. 3-5’ - Chơi theo đội hình - GV nêu tên trò III.Phần kết thúc: hướng dẫn chơi, hướng dẫn lại - Trò chơi thả lỏng cách chơi, tổ chức cơ toàn thân. chơi trò chơi cho HS. - Nhận xét, đánh giá - Nhận xét tuyên chung của buổi học. dương và sử phạt người phạm luật Hướng dẫn HS Tự 1 lần HS chạy kết hợp đi ôn ở nhà - Cho HS chạy XP lại hít thở cao 20m - Xuống lớp - HS trả lời - Yêu cầu HS quan sát tranh trong sách trả lời câu hỏi? 4- 5’ - GV hướng dẫn - HS thực hiện thả lỏng - Nhận xét kết quả, ý thức, thái độ học của hs. - ĐH kết thúc - VN ôn lại bài và  chuẩn bị bài sau.   IV. Điều chỉnh sau tiết dạy (Nếu có)
  11. . . Tuần 18: TIẾT 36. GIÁO DỤC THỂ CHẤT 4 SƠ KẾT HỌC KÌ I - TRÒ CHƠI “BẬT NHẢY XOAY NGƯỜI TIẾP SỨC” I. Yêu cầu cần đạt. 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. 2. Về năng lực: Bài học góp phần hình thành, phát triển năng lực về. 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem lại các động tác đã học cơ bản trong học kì I. Trò chơi “Chạy theo hình tam giác” - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, trao đổi, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác trong bài học, trò chơi vận động bổ trợ môn học. - NL giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thông qua việc học tập tích cực, chủ động trong việc tiếp nhận kiến thức và tập luyện. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện, biết điều chỉnh trang phục để thoải mái và tự tin khi vận động, biết điều chỉnh chế độ dinh dưỡng đảm bảo cho cơ thể. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được các động tác đã học, nhắc lại những nội dung cơ bản đã học trong học kì I, biết được cách chơi và tham gia chơi được chơi trò chơi “Chạy theo hình tam giác”
  12. - NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các động tác đã học, nhắc lại những nội dung cơ bản đã học trong học kì I, bước đầu biết được cách chơi và tham gia chơi được chơi trò chơi “Bật nhảy xoay người tiếp sức”. Biết vận dụng được vào trong hoạt động tập thể từ đó có thể tự rèn luyện trên lớp, trường, ở nhà và hoạt động khác. - HSHN: Biết xếp hàng và tập luyện cùng các bạn. II. Địa điểm – phương tiện 1. Địa điểm: Sân trường 2. Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phụ thể thao, cờ, còi, mắc cơ, bóng, dây nhảy và dụng cụ phục vụ tập luyện cho Hs. + Học sinh chuẩn bị: Trang phục thể thao, giày tập hoặc dép quai hậu. III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học 1. Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. 2. Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm ., IV. Tiến trình dạy học Nội dung LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu T SL Hoạt động GV Hoạt động HS G I. Phần mở đầu 7’ - Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh Nhận lớp  phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học.    - Cán sự tập trung lớp, điểm số, báo cáo sĩ số, tình hình lớp cho Gv.
  13. Khởi động Đội hình khởi động 2lx8 - Gv HD học sinh        n khởi động.              - Xoay các khớp cổ tay, - Gv hướng dẫn chơi  cổ chân, vai, hông, gối,.. - Hs khởi động, chơi theo - Ép ngang , ép dọc. HD của Gv. - Trò chơi “Nhảy vòng tiếp sức” 2’ II. Phần cơ bản: 23 - Gv cùng Hs hệ ’ thống lại những kiến Hoạt động 1 thức, kĩ năng đã học 15 * Kiến thức: trong học kì I. ’ Sơ kết học kì I - Gv cho một số em Đội hình Hs quan sát * Ôn tập hợp hàng dọc, thực hiện các động  tác đã học. Sau đó Gv hàng ngang, dóng hàng,  điểm số, dàn hàng, dồn có thể nhận xét, kết        hàng, đứng nghiêm, hợp nêu những sai nghỉ, quay phải, quay lầm thường mắc và  cách sửa để cả lớp trái, quay sau, đi đều - Hs quan sát cùng Gv nhắc vòng phải, vòng trái. nắm được động tác kĩ thuật, lại kiến thức. - Bài thể dục phát triển chung 8 động tác. - Gv không để những em thực hiện động - Đi theo vạch kẻ thẳng tác sai biểu diễn. - Đi nhanh chuyển sang - Gv nhận xét, đánh chạy. giá kết quả học tập của từng tổ hoặc từng
  14. - Ôn tập một số trò chơi Hs, khen ngợi, biểu đã học và học mới các dương những em và trò chơi vận động tổ, nhóm làm tốt, nhắc nhở cá nhân cò tồn tại cần khắc phục để có hướng phấn đấu trong học kì II. *Luyện tập ĐH tập đồng lo Tập đồng loạt 3 lần - Gv hô - HS tập theo Gv. - Gv quan sát, sửa sai  cho HS.         - Hs tập theo hướng dẫn của Gv Tập theo tổ 3 lần - Y,c Tổ trưởng cho ĐH tập luyện theo tổ các bạn luyện tập theo khu vực.  - Gv quan sát và sửa sai cho Hs các tổ.    - Hs tập theo hướng dẫn của tổ trưởng Thi đua giữa các 1 lần - GV tổ chức cho HS - Từng tổ lên thi đua, trình thi đua giữa các tổ. diễn.
  15. Hoạt động 2: 5’ - Gv nêu tên trò chơi, Đội hình trò chơi. hướng dẫn cách chơi, * Trò chơi: “Bật nhảy tổ chức chơi trò chơi xoay người tiếp sưc” cho Hs. - Nhận xét, tuyên * Mục tiêu: Bước đầu dương, và sử phạt tham gia được cách chơi người (đội) thua cuộc và tham gia chơi được - Hình thành phẩm chất tích cực, tự giác và đoàn - Hs chơi theo hướng dẫn kết ở Hs. của Gv - Hs hình thành năng lực hợp tác, phối hợp ăn ý. * Bài tập PT thể lực: 3’ ĐH phát triển thể lực * Mục tiêu: Thực hiện - Gv cho Hs đứng lên hết lượng vận động. ngời xuống 20 lần  - Hình thành phẩm chất tự giác, tích cực, chăm chỉ.  - Hs hình thành năng lực biết chăm sóc và  nâng cao sức khỏe trong  tập luyện. Gv - Hs làm theo hướng dẫn của Gv. III. Kết thúc 3’ 2lx8 - Gv hướng dẫn thả ĐH thả lỏng n lỏng *Thả lỏng cơ toàn thân.
  16. * Nhận xét, đánh giá - Nhận xét kết quả, ý        chung của buổi học. thức, thái độ học của        Hs. Hướng dẫn Hs tự ôn ở        nhà. - VN ôn bài và chuẩn Gv bị bài sau * Xuống lớp - Hs thực hiện thả lỏng. Gv hô “ Giải tán” ! Hs ĐH kết thúc 3 hàng ngang hô “ Khỏe”! * Kiến thức chung: - Rửa tay sau tập luyện. 1 lần - Gv cho Hs xếp hàng - Hs quan sát Gv hướng dẫn ra khu vực có vòi các rửa tay. nước rửa tay. - Hs hình thành kĩ năng, - Gv cho Hs lần lượt biết giữ vệ sinh cá nhân - Hs thực hành rửa tay theo rửa tay. sau luyện tập và chăm hướng dẫn. sóc bảo vệ sức khỏe nâng cao phòng chống dịch bệnh covid rửa tay đúng 6 bước chuẩn của bộ y tế. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy (Nếu có) .